02:42 ICT Thứ ba, 09/08/2022

Chào mừng bạn ghé thăm website của chúng tôi !

Tin tức»Thông báo của bệnh viện

BẢNG GIÁ DICH VỤ KỸ THUẬT NĂM 2020

Thứ ba - 05/01/2021 21:39

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

BVĐK QUẬN THỐT NỐT NĂM 2020

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ
BẢO HIỂM
GIÁ
DỊCH VỤ
1 Siêu âm loãng xương (không thuộc phạm vi BHYT thanh toán)   48,000
2 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán)   110,000
3 Thời gian Howell    31,100
4 Đốt mắt cá chân nhỏ   70,000
5 Khám bệnh 34,500 34,500
6 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần thơ 27 Km x 2 x 0,2 x 15,510 167,508 167,508
7 Khám cấp giấy chứng thương   160,000
8 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai. mụn, thịt dư   130,000
9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng   60,000
10 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Tim Mạch thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510 297,792 297,792
11 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)   450,000
12 Khám bệnh Lần 2 10,500 34,500
13 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254,000 254,000
14 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)   2,944,000
15 Chuyển Viện Dịch Vụ - An Giang   400,000
16 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể 467,000 467,000
17 Nội soi niệu quản chẩn đoán 925,000 925,000
18 Tinh dịch đồ (băng phương pháp thủ công)   316,000
19 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)   112,000
20 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)   160,000
21 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 413,000 413,000
22 Khám bệnh Lần 3 10,500 34,500
23 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] (không thuộc phạm vi BHYT) 42,400 42,400
24 Tháo vòng khó   80,000
25 Giác hơi   33,200
26 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,900 12,900
27 định lượng Ure   21,500
28 Định lượng GLUCOSE   21,500
29 Chuyển viện hỗ trợ tiền xăng - Cần Thơ   500,000
30 Hàm composite cổ răng   337,000
31 Lấy u lành trên 3cm RHM   500,000
32 Răng nhiều chân,chân răng khó   8,000
33 Thận nhân tạo chu kỳ   556,000
34 Trám răng tạm bằng Eugenate   20,000
35 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ)   160,000
36 Hàn thẩm mỹ composite (veneer)   350,000
37 Móng quặp   80,000
38 Răng số 8 khó (biến chứng)   30,000
39 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010)   2,860,000
40 Xin giấy chứng thương   160,000
41 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo   3,736,000
42 Lấy đường rò luân nhĩ   3,040,000
43 Lấy cao răng và đánh bóng 02 hàm điều trị viêm quanh răng   134,000
44      VELOCITY_VL27451_026 520,000 520,000
45 TN12 - Súp   15,000
46 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa   4,867,000
47      VELOCITY_VL18473_94 300,000 300,000
48 Phẫu thuật loại đặc biệt   3,204,000
49 Amylase niệu   37,700
50 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)   150,000
51 TM02 - Súp   15,000
52 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện tâm thần thành phố Cần thơ 27 Km x 2 x 0,2 x 15,510 167,508 167,508
53      VELOCITY_VL98476_360 300,000 300,000
54 TN10 - Cơm   20,000
55 GU02 - Cơm   20,000
56 BT02 - Súp   15,000
57      VELOCITY_VL18454_02 300,000 300,000
58 Gọng nhựa STR416-C15 280,000 280,000
59 Chuyển Viện Dịch Vụ - Cần Thơ   650,000
60 TN11 - Cơm   20,000
61 Làm thuốc thanh quản (không kể tiền thuốc)   20,500
62 Chích rạch vành tai   62,600
63 Bẻ cuốn mũi   133,000
64 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ   486,000
65      EXFASH_EF37594_906 680,000 680,000
66 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)   205,000
67 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)   275,000
68 Trám bít hố rãnh   212,000
69 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 942,000 942,000
70 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm   134,000
71 Răng nhiều chân,chân răng khó   382,000
72 Răng số 8 khó (biến chứng)   342,000
73 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 13,100 13,100
74 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm   1,120,000
75 Xông hơi   42,900
76 Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ   144,000
77 Nắn, bó gãy xương gót (không kể vật tư)   144,000
78 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ 69,600 64,300
79 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán)   2,520,000
80 Ghi điện não đồ thông thường 64,300 64,300
81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh   1,500,000
82 Nội soi tai mũi họng 40,000 40,000
83 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000 201,000
84 Ghi điện não đồ thông thường   64,300
85 Holter điện tâm đồ 198,000 198,000
86 Ghi điện não thường quy 64,300 64,300
87 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800 32,800
88 HCG 15,000 15,000
89 Điện tim thường 32,800 32,800
90 Điện tim thường 32,800 32,800
91 Dengue virus NS1Ag test nhanh   130,000
92 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco(1 mắt chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)   2,000,000
93 Chích áp xe Bartholin   831,000
94 Holter điện tâm đồ 198,000 198,000
95 Holter huyết áp 198,000 198,000
96      VELOCITY_VL17431_01 300,000 300,000
97 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Da Liễu thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510 310,200 310,200
98 Nội soi dạ dày cấp cứu   980,000
99 Chích áp xe quanh Amidan 263,000 263,000
100 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000 335,000
101 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221,000 221,000
102      EXFASH_EF78556_937 720,000 720,000
103 TH01 - Súp   15,000
104 Monitor Sản Khoa   70,000
105 Chụp tuyến nước bọt   40,000
106 Giám định thương tích pháp y   160,000
107 Phẫu thuật cắt tử cung/ vết mổ lấy thai cũ   1,800,000
108 Khám bệnh ngày nghỉ, ngày lể (Thứ 7, Chủ Nhật) (thường) 35,000 34,500
109 Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động   69,000
110 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57,600 57,600
111 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
112 Nắn gãy cổ xương cánh tay   700,000
113 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000 1,126,000
114 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
115 Cắt các u lành vùng cổ 2,627,000 2,627,000
116 Phẫu thuật quặm 1,068,000 1,068,000
117 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000 719,000
118 Phẫu thuật chỉ tắc mạch   35,000
119 Nắn gãy hai xương cẳng chân   700,000
120 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 56,200 56,200
121 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần 302,000 302,000
122 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ 3,288,000 3,288,000
123 Khám Tai mũi họng 34,500 34,500
124 Khám Phụ sản 34,500 34,500
125 Khám YHCT 34,500 34,500
126 Khám Bỏng 34,500 34,500
127 Khám Nội tiết 34,500 34,500
128 Khám Mắt 34,500 34,500
129 Nắn gãy hai xương cẳng tay   700,000
130 Siêu âm màu 3-4 chiều (3D-4D) (không thuộc phạm vi bhyt thanh toán)   150,000
131 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 50,200 50,200
132 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ) - 4 Tờ   320,000
133 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4,470,000 4,470,000
134 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,598,000 2,598,000
135 Khám Lao 34,500 34,500
136 Khám Nhi 34,500 34,500
137 Khám Phục hồi chức năng 34,500 34,500
138 Khám Răng hàm mặt 34,500 34,500
139 Khám Ngoại 34,500 34,500
140 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt   4,140,000
141 Khám tâm thần 34,500 34,500
142 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). 1,279,000 1,279,000
143 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng 4,293,000 4,293,000
144 Nối tắt ruột non - ruột non 4,293,000 4,293,000
145 Nong niệu đạo 241,000 241,000
146 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) 1,234,000 1,234,000
147 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2,477,000 2,477,000
148 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3,014,000 3,014,000
149 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1,242,000 1,242,000
150 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 57,700 57,700
151 Siêu âm Doppler tuyến vú 82,300 82,300
152 Thay băng, cắt chỉ 57,600 57,600
153 Thay băng, cắt chỉ 82,400 82,400
154 Thay băng, cắt chỉ 112,000 112,000
155 Thay băng, cắt chỉ 179,000 179,000
156 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21,500 21,500
157 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31,100 31,100
158 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,071,000 5,071,000
159 Một răng   160,000
160 Chụp Xquang thực quản dạ dày 116,000 116,000
161 Anti-HCV (nhanh) - Không thuộc phạm vi BHYT   53,600
162 Tiền khám bệnh, khám chuyên khoa   34,500
163 Nội soi bàng quang tán sỏi 1,279,000 1,279,000
164 Đặt ống thông hậu môn 82,100 82,100
165 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5,071,000 5,071,000
166 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 2,963,000 2,963,000
167 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5,005,000 5,005,000
168 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu 3,044,000 3,044,000
169 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3,750,000 3,750,000
170 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 893,000 893,000
171 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 41,700 41,700
172 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 335,000 335,000
173 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67,300 74,300
174 Chọc hút khí màng phổi bằng kim   143,000
175 Cắt ruột non hình chêm 3,579,000 3,579,000
176 Siêu âm tim 4D 457,000 457,000
177 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900 43,900
178 Tiêm trong da 11,400 11,400
179 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay 212,000 212,000
180 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137,000 137,000
181 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000 344,000
182 Nong hậu môn dưới gây mê   1,120,000
183 Siêu âm màu (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán)   80,000
184 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000 117,000
185 Định lượng Glucose (niệu) 13,900 13,900
186 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000 870,000
187 Tiêm dưới da 11,400 11,400
188      EXFASH_EF88950_C03 (SUN) 840,000 840,000
189 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,985,000 3,985,000
190 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính 3,601,000 3,601,000
191 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6,799,000 6,799,000
192 Mở khí quản cấp cứu   719,000
193 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 2,167,000 2,167,000
194 Rửa bàng quang 198,000 198,000
195 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,500 21,500
196 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 212,000 212,000
197 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244,000 244,000
198 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng   500,000
199 Chọc rữa màng phổi   206,000
200 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng   1,014,000
201 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép   3,044,000
202 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69,200 69,200
203 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254,000 254,000
204 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400 40,400
205 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254,000 254,000
206 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000 335,000
207 Nắn, bó bột gãy xương chày 162,000 162,000
208 Tiêm khớp cổ tay 91,500 91,500
209 Nắn, bó bột gãy xương chày 234,000 234,000
210 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt   1,500,000
211 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69,200 69,200
212 Nắn, bó bột gãy xương gót 144,000 144,000
213 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162,000 162,000
214 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234,000 234,000
215 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319,000 319,000
216 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 164,000 164,000
217 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335,000 335,000
218 Bơm hơi / khí tiền phòng 740,000 740,000
219 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159,000 159,000
220 Chữa bỏng mắt do hàn điện (tai nạn lao động không thanh toán)   27,000
221 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 137,000 137,000
222 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410,000 410,000
223 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242,000 242,000
224 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 2,818,000 2,818,000
225 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558,000 558,000
226 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,268,000 3,268,000
227 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,269,000 2,269,000
228 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,886,000 2,886,000
229 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010)   500,000
230 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2,887,000 2,887,000
231 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100
232 Chụp Xquang Blondeau 65,400 65,400
233 Chụp Xquang đại tràng 264,000 264,000
234 Thận nhân tạo thường qui 556,000 556,000
235 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500 52,500
236 Định lượng Catecholamin (niệu) 215,000 215,000
237 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719,000 719,000
238 Định lượng Sắt [Máu] 32,300 32,300
239 Nong niệu đạo 241,000 241,000
240 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 1,965,000 1,965,000
241 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653,000 653,000
242 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 21,400 21,400
243 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178,000 178,000
244 Cắt sẹo khâu kín 3,288,000 3,288,000
245 Phẫu thuật quặm 1,236,000 1,236,000
246 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3,609,000 3,609,000
247 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 290,000 290,000
248 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2,963,000 2,963,000
249 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,887,000 2,887,000
250 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1,456,000 1,456,000
251 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,731,000 1,731,000
252 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
253 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559,000 559,000
254 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 82,300 82,300
255 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224,000 224,000
256 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 82,300 82,300
257 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3,579,000 3,579,000
258 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,616,000 4,616,000
259 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43,900 43,900
260 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 3,750,000 3,750,000
261 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 3,985,000 3,985,000
262 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,400 26,400
263 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 3,985,000 3,985,000
264 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178,000 178,000
265 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000
266 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 56,200 56,200
267 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1,965,000 1,965,000
268 HBsAb miễn dịch bán tự động 71,600 71,600
269 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ 4,122,000 7,145,000
270 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600 12,600
271 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2,758,000 2,758,000
272 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000 176,000
273 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,750,000 3,750,000
274 Đặt ống thông dạ dày 90,100 90,100
275 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,837,000 1,837,000
276 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,629,000 4,629,000
277 Cắt chỉ   30,000
278 NK01 - Cháo   15,000
279 Tiêm khớp gối 91,500 91,500
280 HBsAg test nhanh 53,600 53,600
281 Tiêm khớp háng 91,500 91,500
282 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,654,000 2,654,000
283 Cắt ruột thừa qua nội soi   2,520,000
284 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép   3,044,000
285 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu   3,044,000
286 GM04 - Cơm   20,000
287      VELOCITY_VL18474_11 300,000 300,000
288 Tiền Cơm   20,000
289      EXFASH_EF88253T_416 1,400,000 1,400,000
290 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4,629,000 4,629,000
291 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo 2,167,000 2,167,000
292 Tập trung bạch cầu 28,800 28,800
293 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100 23,100
294 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17,300 17,300
295 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43,900 43,900
296 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34,600 34,600
297 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 602,000 602,000
298 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 65,500 65,500
299 Bơm hơi tiền phòng 1,112,000 1,112,000
300 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 82,300 82,300
301 Nội soi tán sỏi niệu đạo 1,456,000 1,456,000
302 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 82,300 82,300
303 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép   3,044,000
304 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000
305 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31,100 31,100
306 Đo đa ký hô hấp 1,950,000 1,950,000
307 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 23,100 23,100
308 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 2,562,000 2,562,000
309 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] 12,900 12,900
310 Chỉnh chỉ sau mổ lác 598,000 598,000
311 Cắt cuống 1 chân   120,000
312 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu   3,044,000
313 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,862,000 2,862,000
314 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137,000 137,000
315 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200 35,200
316 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,750,000 3,750,000
317 Gỡ dính sau mổ lại 2,498,000 2,498,000
318 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000 984,000
319 Phẫu thuật hẹp khe mi 643,000 643,000
320 Chụp Xquang đường dò 406,000 406,000
321 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] 521,000 521,000
322 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,498,000 2,498,000
323 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1,277,000 1,277,000
324 Hàn Amalgame răng   25,000
325 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3,316,000 3,316,000
326 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) 2,167,000 2,167,000
327 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 69,200 69,200
328 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300 74,300
329 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân 4,557,000 4,557,000
330 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4,027,000 4,027,000
331 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo 4,557,000 4,557,000
332 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 69,200 69,200
333 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 56,200 56,200
334 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
335 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] 581,000 581,000
336 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 139,000 139,000
337 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000
338 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11,100 11,100
339 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373,000 373,000
340 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 134,000 134,000
341 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000
342 Cắt u lợi dưới 2cm   1,120,000
343 Mở thông bàng quang 373,000 373,000
344 CRP định lượng [Giá phản ứng CRP] 21,500 21,500
345 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 182,000 182,000
346 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,126,000 1,126,000
347 Đo hoạt độ Lipase [Máu] 59,200 59,200
348 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại   700,000
349 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu   2,944,000
350 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 705,000 705,000
351 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,750,000 3,750,000
352 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000 178,000
353 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000 1,898,000
354 Định lượng Catecholamin (niệu) 419,000 419,000
355 Chụp Xquang Hirtz 65,400 65,400
356 GM04 - Súp   15,000
357 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65,400 65,400
358 Gỡ dính thần kinh 2,963,000 2,963,000
359 Thận nhân tạo cấp cứu 1,541,000 1,541,000
360 Định lượng Ferritin [Máu] 80,800 80,800
361 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 460,000 460,000
362 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 3,750,000 3,750,000
363 Đặt ống thông dạ dày 90,100 90,100
364 Chọc dịch tuỷ sống 107,000 107,000
365 Khâu vết thương vùng môi 1,242,000 1,242,000
366 VT01 - Súp   15,000
367 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 43,100 43,100
368 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100
369 Định lượng Protein (niệu) 13,900 13,900
370 Test Marijuana     (Dịch vụ KSK lái xe)   43,100
371 phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng   120,000
372 Phẫu thuật các u khác (bao gồm vật tư)   500,000
373 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21,500 21,500
374 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900 43,900
375 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
376 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 1,965,000 1,965,000
377 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép 2,944,000 2,944,000
378 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222,000 222,000
379 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000 119,000
380      VELOCITY_VL97457_026 300,000 300,000
381 DD09 - Cháo   15,000
382 Mổ bắt con lần III   800,000
383 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000 335,000
384 Phẫu thuật quặm tái phát 1,236,000 1,236,000
385 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
386 Chụp Xquang Blondeau 50,200 50,200
387 Chụp Xquang răng toàn cảnh 65,400 65,400
388 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 2,851,000 2,851,000
389 Siêu âm Doppler gan lách 82,300 82,300
390      VELOCITY_VL17491_17 300,000 300,000
391 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,564,000 1,793,000
392 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 67,300 74,300
393 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67,300 74,300
394 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222,000 222,000
395 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 1,965,000 1,965,000
396 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000 2,461,000
397 Thụt tháo 82,100 82,100
398 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 408,000 408,000
399 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 433,000 433,000
400 Tròng kính 1.56 HC 26,000 26,000
401      EXFASH_EF28750_C02 (SUN) 840,000 840,000
402 Nắn trật khớp háng (bột tự cán)   265,000
403 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
404 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000 234,000
405 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 433,000 433,000
406 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52,500 52,500
407 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 241,000 241,000
408 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900 49,900
409 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178,000 178,000
410 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156,000 156,000
411 Điện châm 67,300 74,300
412 Phẫu thuật Longo 2,254,000 2,254,000
413 Cắt chỉ khâu giác mạc 32,900 32,900
414 Siêu âm Doppler mạch máu 222,000 222,000
415 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65,400 65,400
416 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
417 Rửa rốn   10,000
418 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000 807,000
419 Cắt thị thần kinh 740,000 740,000
420 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66,100 66,100
421 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 53,600 53,600
422 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,236,000 1,236,000
423 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 3,325,000 3,325,000
424 Tiêm dưới kết mạc 47,500 47,500
425 GU02 - Cháo   15,000
426 TM01 - Súp   15,000
427 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 989,000 989,000
428 Xét nghiệm + Vật tư y tế cho 1 đơn vị máu người nhà   330,000
429 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29,000 29,000
430 HIV khẳng định (*) 175,000 175,000
431 Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500 47,500
432 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100
433 Phẫu thuật quặm 1,235,000 1,235,000
434 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 989,000 989,000
435 Mở khí quản 719,000 719,000
436 Khâu kết mạc 809,000 809,000
437      VELOCITY_VL97465_050 300,000 300,000
438 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130,000 130,000
439 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43,100 43,100
440 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2,672,000 2,672,000
441 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3,258,000 3,258,000
442 Rửa cùng đồ 41,600 41,600
443 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2,963,000 2,963,000
444 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
445 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 178,000 178,000
446 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
447 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 291,000 291,000
448 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu 3,044,000 3,044,000
449 Chích áp xe phần mềm lớn 186,000 186,000
450 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3,750,000 3,750,000
451 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,750,000 3,750,000
452 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500 52,500
453 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000 97,000
454 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212,000 212,000
455 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC) 97,000 97,000
456 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
457 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3,040,000 3,040,000
458 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2,832,000 2,832,000
459 Cắt ruột thừa đơn thuần 2,561,000 2,561,000
460 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 2,790,000 2,790,000
461 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 4,228,000 4,228,000
462 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2,963,000 2,963,000
463 Nhổ răng sữa 37,300 37,300
464 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 134,000 134,000
465 PT 30,000 30,000
466 Nhổ chân răng sữa 37,300 37,300
467 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 179,000 179,000
468 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 663,000 663,000
469 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32,300 32,300
470 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 112,000 112,000
471 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3,188,000 3,188,000
472 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257,000 257,000
473 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,300 32,300
474 Định lượng Albumin [Máu] 21,500 21,500
475 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69,200 69,200
476 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212,000 212,000
477 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 56,200 56,200
478 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 56,200 56,200
479 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,318,000 2,318,000
480 HBeAg test nhanh 59,700 59,700
481 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,561,000 2,561,000
482 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,800 74,800
483 Nội soi tai mũi họng 104,000 104,000
484 HBsAg miễn dịch tự động 74,700 74,700
485 HBc total miễn dịch tự động 71,600 71,600
486 HBeAb test nhanh 59,700 59,700
487 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500 21,500
488 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 596,000 596,000
489 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000 335,000
490 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510 297,792 297,792
491 Định lượng Urê (niệu) 16,100 16,100
492 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000 234,000
493 Cắt polype trực tràng 1,038,000 1,038,000
494 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,616,000 4,616,000
495 Phẫu thuật quặm 1,640,000 1,640,000
496 Nắn trật khớp thái dương hàm   100,000
497 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65,500 65,500
498 Chích dẫn lưu túi lệ 78,400 78,400
499 HAV IgM miễn dịch tự động 106,000 106,000
500 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396,000 396,000
501 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 807,000 807,000
502 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162,000 162,000
503 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500 21,500
504 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 56,200 56,200
505 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 69,200 69,200
506 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 69,200 69,200
507 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,248,000 2,248,000
508 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 728,000 728,000
509 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 56,200 56,200
510 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
511 Phẫu thuật mở rộng khe mi 643,000 643,000
512 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000 280,000
513 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 130,000 130,000
514 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 333,000 333,000
515 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,307,000 4,307,000
516 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2,562,000 2,562,000
517 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 178,000 178,000
518 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết 244,000 244,000
519 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,562,000 2,562,000
520 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 4,472,000 4,472,000
521 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 257,000 257,000
522 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66,100 66,100
523 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4,109,000 4,109,000
524 Cắt cụt cổ tử cung 2,747,000 2,747,000
525 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1,242,000 1,242,000
526 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,242,000 1,242,000
527 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,498,000 2,498,000
528 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 305,000 305,000
529 Cắt polyp ống tai 1,990,000 1,990,000
530 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 3,044,000 3,044,000
531 Phẫu thuật vết thương khớp 2,758,000 2,758,000
532 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,562,000 2,562,000
533 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 66,100 66,100
534 Định lượng Amylase (niệu) 37,700 37,700
535 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
536 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400 65,400
537 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186,000 186,000
538 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65,500 65,500
539 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500 65,500
540 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500 21,500
541 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
542 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
543 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65,500 65,500
544 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,068,000 1,068,000
545 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 43,900 43,900
546 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2,562,000 2,562,000
547 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257,000 257,000
548 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32,100 32,100
549 Nội soi siêu âm trực tràng 1,164,000 1,164,000
550 Gross   15,000
551 Catecholamin   200,000
552 Paracetamol   35,000
553 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900 43,900
554 Alpha Microglobulin   90,000
555 Streptococcus pyogenes ASO 41,700 41,700
556 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65,500 65,500
557 Chi phí chuyển viện đến bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510 297,792 297,792
558 phẫu thuật dính ngón (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010)   270,000
559 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần thơ 52 Km x 2 x 0,2 x 15,510 322,608 322,608
560 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng 32,100 32,100
561 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
562 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực 3,288,000 3,288,000
563 CA 19-9   135,000
564 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ) - 3 Tờ   240,000
565 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)   160,000
566 Myoglobin   85,000
567 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000 4,616,000
568 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,838,000 4,838,000
569 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
570 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
571 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
572 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 41,700 41,700
573 Phẫu thuật u nang BT xoắn/Vết mổ cũ   1,800,000
574 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
575 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3,750,000 3,750,000
576 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,248,000 2,248,000
577 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65,500 65,500
578 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
579 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do 4,957,000 4,957,000
580 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 41,700 41,700
581 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 224,000 224,000
582 Pre albumin   90,000
583 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ   135,000
584 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi 41,700 41,700
585 Treponema pallidum test nhanh 238,000 238,000
586 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,944,000 2,944,000
587 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 3,325,000 3,325,000
588 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 65,500 65,500
589 HCV Ab test nhanh 53,600 53,600
590 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 728,000 728,000
591 HAV Ab test nhanh 119,000 119,000
592 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900 43,900
593 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500 65,500
594 HBeAg miễn dịch tự động 95,500 95,500
595 Thăm dò chức năng hô hấp 126,000 126,000
596 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460,000 460,000
597 Creatinine 25,000 25,000
598 ALA   85,000
599 HBsAg 53,000 53,000
600 Anti HCV 53,000 53,000
601 Syphilis TPHA 176,000 176,000
602 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2,944,000 2,944,000
603 Cắt u mạc treo không cắt ruột   1,000,000
604 Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm   1,120,000
605 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc   1,000,000
606 Hàn thẩm mỹ composite (veneer)   350,000
607 HEV Ab test nhanh 119,000 119,000
608 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,640,000 1,640,000
609 HBc IgM miễn dịch tự động 113,000 113,000
610 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 189,000 189,000
611 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,750,000 3,750,000
612 Gonorrhea 155,000 155,000
613 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt   800,000
614 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng   1,014,000
615 HIV Test 53,600 53,600
616 Chlamydia 176,000 176,000
617 Beta HCG 85,800 85,800
618 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 29,000 29,000
619 Đơn bào đường ruột soi tươi 41,700 41,700
620 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700 41,700
621 Trứng giun, sán soi tươi 41,700 41,700
622 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2,887,000 2,887,000
623 Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất 4,122,000 7,145,000
624 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2,514,000 2,514,000
625 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,876,000 3,876,000
626 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5,071,000 5,071,000
627 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 1,990,000 1,990,000
628 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,456,000 1,456,000
629 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 2,167,000 2,167,000
630 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 979,000 979,000
631 Vi khuẩn nhuộm soi 68,000 68,000
632 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán)   900,000
633 TH01 - Cơm   20,000
634 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65,400 65,400
635 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 97,200 97,200
636 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 65,400 65,400
637 Chọc hút khí màng phổi   136,000
638 HBeAb test nhanh 60,000 57,500
639 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 97,200 97,200
640 Test Methamphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe)   60,000
641 Test Marijuana     (Dịch vụ KSK lái xe)   60,000
642 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 65,400 65,400
643 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 65,400 65,400
644 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 65,400 65,400
645 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000 68,000
646 Cắt bỏ chắp có bọc 78,400 78,400
647 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1,093,000 1,093,000
648 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4,140,000 4,140,000
649 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1,898,000 1,898,000
650 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3,895,000 3,895,000
651 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
652 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000 143,000
653 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254,000 254,000
654 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38,200 38,200
655 Siêu âm Doppler động mạch thận 222,000 222,000
656 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000 335,000
657 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép 3,044,000 3,044,000
658 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,579,000 3,579,000
659 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1,234,000 1,234,000
660 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 26,900 26,900
661 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,500 21,500
662 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67,300 74,300
663 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67,300 74,300
664 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz] 97,200 97,200
665 Chụp Xquang Hirtz 65,400 65,400
666 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65,400 65,400
667 Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant   1,022,000
668 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000 101,000
669 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... 159,000 159,000
670 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12,900 12,900
671 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,700 10,700
672 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim 3,044,000 3,044,000
673 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 840,000 840,000
674 Điều trị bằng sóng cực ngắn 34,900 34,900
675 Chụp Xquang khung chậu thẳng 50,200 50,200
676 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3,188,000 3,188,000
677 Cắt túi thừa đại tràng 3,579,000 3,579,000
678 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 65,400 65,400
679 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 65,400 65,400
680 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455,000 455,000
681 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000 363,000
682 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ 64,300 64,300
683 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 820,000 820,000
684 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,725,000 3,725,000
685 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834,000 834,000
686 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1,456,000 1,456,000
687 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
688 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
689 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335,000 335,000
690 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 254,000 254,000
691 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000 137,000
692 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
693 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 3,093,000 3,093,000
694 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
695 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 56,200 56,200
696 Chụp Xquang Schuller 65,400 65,400
697 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400 65,400
698 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1,213,000 1,213,000
699 Siêu âm ổ bụng 43,900 43,900
700 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2,562,000 2,562,000
701 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép 3,044,000 3,044,000
702 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67,300 74,300
703 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép 3,044,000 3,044,000
704 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4,470,000 4,470,000
705 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415,000 415,000
706 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2,944,000 2,944,000
707 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254,000 254,000
708 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335,000 335,000
709 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000 1,014,000
710 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 559,000 559,000
711 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 1,279,000 1,279,000
712 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1,334,000 1,334,000
713 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)   18,900
714 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65,400 65,400
715 Chụp Xquang răng toàn cảnh 65,400 65,400
716 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65,400 65,400
717 Chụp Xquang mỏm trâm 65,400 65,400
718 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 65,400 65,400
719 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97,200 97,200
720 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,206,000 1,206,000
721 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 3,044,000 3,044,000
722 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 2,790,000 2,790,000
723 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162,000 162,000
724 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90,100 90,100
725 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65,500 65,500
726 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000
727 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 4,027,000 4,027,000
728 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu 3,044,000 3,044,000
729 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000 247,000
730 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 1,456,000 1,456,000
731 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2,887,000 2,887,000
732 Dengue virus NS1Ag test nhanh 130,000 130,000
733 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2,887,000 2,887,000
734 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
735 Lấy dị vật trực tràng 3,579,000 3,579,000
736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 840,000 840,000
737 Nạo vét tổ chức hốc mắt 1,234,000 1,234,000
738 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 2,167,000 2,167,000
739 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,766,000 3,766,000
740 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,668,000 3,668,000
741 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000 159,000
742 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000 234,000
743 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302,000 302,000
744 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764,000 764,000
745 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000 1,014,000
746 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,562,000 2,562,000
747 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 845,000 845,000
748 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4,728,000 4,728,000
749 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 728,000 728,000
750 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000 597,000
751 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3,243,000 3,243,000
752 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,976,000 5,976,000
753 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1,112,000 1,112,000
754 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 222,000 222,000
755 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3,040,000 3,040,000
756 Điện châm điều trị liệt chi trên 67,300 74,300
757 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653,000 653,000
758 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 3,950,000 3,950,000
759 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4,394,000 4,394,000
760 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,862,000 2,862,000
761 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
762 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162,000 162,000
763 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 545,000 545,000
764 Bơm thông lệ đạo 94,400 94,400
765 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2,562,000 2,562,000
766 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,254,000 2,254,000
767 Cắt polyp mũi 663,000 663,000
768 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 43,900 43,900
769 Siêu âm Doppler tim 222,000 222,000
770 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan 558,000 558,000
771 Siêu âm màng phổi 43,900 43,900
772 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,235,000 1,235,000
773 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000 2,514,000
774 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 265,000 265,000
775 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 65,400 65,400
776 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,660,000 2,660,000
777 Phẫu thuật quặm 845,000 845,000
778 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300 74,300
779 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 705,000 705,000
780 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 834,000 834,000
781 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 457,000 457,000
782 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399,000 399,000
783 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,152,000 1,152,000
784 Lấy calci kết mạc 35,200 35,200
785 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300 74,300
786 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300 74,300
787 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130,000 130,000
788 Điện châm điều trị giảm đau do zona 67,300 74,300
789 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 69,200 69,200
790 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000 178,000
791 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900 43,900
792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 638,000 638,000
793 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20,400 20,400
794 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2,562,000 2,562,000
795 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,619,000 2,619,000
796 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,844,000 2,844,000
797 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 486,000 486,000
798 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954,000 954,000
799 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3,950,000 3,950,000
800 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300 74,300
801 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67,300 74,300
802 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 3,044,000 3,044,000
803 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2,862,000 2,862,000
804 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 3,895,000 3,895,000
805 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221,000 221,000
806 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 587,000 587,000
807 Đo chức năng hô hấp 126,000 126,000
808 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399,000 399,000
809 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 2,887,000 2,887,000
810 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) 724,000 724,000
811 Nắm, cố định trật khớp hàm 399,000 399,000
812 Hút thai dưới siêu âm 456,000 456,000
813 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32,900 32,900
814 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900 32,900
815 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục 222,000 222,000
816 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,677,000 2,677,000
817 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2,750,000 2,750,000
818 Hút dịch khớp khuỷu 114,000 114,000
819 Nắm, cố định trật khớp hàm 221,000 221,000
820 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000 1,784,000
821 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung 5,558,000 5,558,000
822 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000 3,710,000
823 Siêu âm Doppler tim, van tim 222,000 222,000
824 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64,600 64,600
825 Chụp Xquang Hirtz 50,200 50,200
826 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,528,000 5,528,000
827 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3,188,000 3,188,000
828 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,814,000 2,814,000
829 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,456,000 1,456,000
830 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 1,456,000 1,456,000
831 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 4,907,000 4,907,000
832 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
833 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259,000 259,000
834 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183,000 183,000
835 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47,900 47,900
836 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000 7,919,000
837 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3,895,000 3,895,000
838 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000 2,461,000
839 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5,558,000 5,558,000
840 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547,000 547,000
841 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2,860,000 2,860,000
842 Khâu giác mạc 764,000 764,000
843 Rạch áp xe mi 186,000 186,000
844 Khâu vết thương lách 2,851,000 2,851,000
845 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 69,200 69,200
846 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3,258,000 3,258,000
847 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 4,307,000 4,307,000
848 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm   1,120,000
849 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337,000 337,000
850 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295,000 295,000
851 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3,895,000 3,895,000
852 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 97,200 97,200
853 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán 3,980,000 3,980,000
854 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
855 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000 2,887,000
856 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 82,100 82,100
857 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410,000 410,000
858 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384,000 384,000
859 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21,400 21,400
860 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 362,000 362,000
861 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43,900 43,900
862 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000 459,000
863 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 82,300 82,300
864 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,612,000 2,612,000
865 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000 4,202,000
866 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4,394,000 4,394,000
867 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242,000 242,000
868 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 312,000 312,000
869 Soi góc tiền phòng 52,500 52,500
870 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi 580,000 580,000
871 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi 3,325,000 3,325,000
872 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,564,000 9,564,000
873 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2,887,000 2,887,000
874 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,514,000 2,514,000
875 Cắt u bao gân 1,784,000 1,784,000
876 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4,963,000 4,963,000
877 Phẫu thuật cắt phanh môi 295,000 295,000
878 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1,154,000 1,154,000
879 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân 4,557,000 4,557,000
880 Bơm hơi vòi nhĩ 115,000 115,000
881 Đặt đường truyền vào thể hang 762,000 762,000
882 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 587,000 587,000
883 Cắt u kết mạc không vá 755,000 755,000
884 Lấy dị vật tiền phòng 1,112,000 1,112,000
885 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25,900 25,900
886 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2,790,000 2,790,000
887 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,963,000 2,963,000
888 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,397,000 7,397,000
889 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,782,000 2,782,000
890 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,167,000 2,167,000
891 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
892 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) 762,000 762,000
893 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 237,000 237,000
894 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) 126,000 126,000
895 Thay băng vết mổ 240,000 240,000
896 Đo thị giác 2 mắt 63,800 63,800
897 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000 2,782,000
898 Rửa chất nhân tiền phòng 740,000 740,000
899 Đo độ dày giác mạc 133,000 133,000
900 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000 212,000
901 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 50,200 50,200
902 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 2,562,000 2,562,000
903 Phẫu thuật cắt phanh môi 295,000 295,000
904 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,562,000 2,562,000
905 Thay băng vết mổ 112,000 112,000
906 Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi 3,325,000 3,325,000
907 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 3,817,000 3,817,000
908 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,867,000 4,867,000
909 Tập với xe đạp tập 11,200 11,200
910 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,167,000 2,167,000
911 Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương 4,557,000 4,557,000
912 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1,965,000 1,965,000
913 Cầm máu mũi bằng Merocel 205,000 205,000
914 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 65,400 65,400
915 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 97,200 97,200
916 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
917 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762,000 762,000
918 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,002,000 1,002,000
919 Khâu củng mạc 1,112,000 1,112,000
920 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 59,100 59,100
921 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000 212,000
922 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 3,817,000 3,817,000
923 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay 2,963,000 2,963,000
924 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,342,000 3,342,000
925 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,935,000 1,935,000
926 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 4,770,000 4,770,000
927 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận 4,235,000 4,235,000
928 Đo sắc giác 65,900 65,900
929 Cầm máu mũi bằng Merocel 275,000 275,000
930 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 257,000 257,000
931 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
932 Anti - TG   250,000
933 Thay băng vết mổ 179,000 179,000
934 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,900 14,900
935 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000 719,000
936 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185,000 185,000
937 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107,000 107,000
938 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
939 Nội xoay thai 1,406,000 1,406,000
940 Đo độ lồi 54,800 54,800
941 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000 334,000
942 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2,598,000 2,598,000
943 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3,876,000 3,876,000
944 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1,242,000 1,242,000
945 Cắt nang thừng tinh một bên 1,784,000 1,784,000
946 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000 1,227,000
947 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 514,000 514,000
948 Điều trị tuỷ răng sữa 382,000 382,000
949 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,482,000 1,482,000
950 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,896,000 2,896,000
951 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 4,770,000 4,770,000
952 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
953 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 4,907,000 4,907,000
954 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 305,000 305,000
955 Nhổ chân răng sữa 37,300 37,300
956 Nội soi nong niệu quản hẹp 917,000 917,000
957 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600 57,600
958 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900 43,900
959 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000 185,000
960 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,561,000 2,561,000
961 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000 4,616,000
962 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,585,000 4,585,000
963 Cắt u vú lành tính 2,862,000 2,862,000
964 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2,896,000 2,896,000
965 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
966 Giác hút 952,000 952,000
967 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155,000 155,000
968 Điều trị tuỷ răng sữa 271,000 271,000
969 Tháo lồng ruột non 2,498,000 2,498,000
970 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 3,789,000 3,789,000
971 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,248,000 2,248,000
972 Chọc hút dịch vành tai 52,600 52,600
973 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 50,200 50,200
974 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 56,200 56,200
975 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2,697,000 2,697,000
976 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000 97,000
977 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2,167,000 2,167,000
978 Cắt nang thừng tinh hai bên 2,754,000 2,754,000
979 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5,558,000 5,558,000
980 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,648,000 5,336,000
981 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000 363,000
982 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600 85,600
983 Làm thuốc tai 20,500 20,500
984 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3,325,000 3,325,000
985 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000 3,876,000
986 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 2,498,000 2,498,000
987 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5,558,000 5,558,000
988 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000 2,944,000
989 Dẫn lưu áp xe gan 2,832,000 2,832,000
990 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2,355,000 2,355,000
991 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 4,770,000 4,770,000
992 Khâu củng mạc 814,000 814,000
993 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140,000 140,000
994 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,192,000 2,192,000
995 Cắt u vú lành tính 2,862,000 2,862,000
996 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 2,963,000 2,963,000
997 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000 3,355,000
998 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 65,400 65,400
999 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,212,000 1,212,000
1000 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2,167,000 2,167,000
1001 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,664,000 2,664,000
1002 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2,790,000 2,790,000
1003 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt 3,980,000 3,980,000
1004 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 4,907,000 4,907,000
1005 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1006 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339,000 339,000
1007 Cắt phymosis 237,000 159,000
1008 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser 247,000 247,000
1009 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4,113,000 4,113,000
1010 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79,100 79,100
1011 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000 1,662,000
1012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97,200 97,200
1013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 65,400 65,400
1014 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500 52,500
1015 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2,790,000 2,790,000
1016 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,575,000 6,575,000
1017 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,634,000 1,634,000
1018 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 2,493,000 2,493,000
1019 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
1020 Lấy cao răng 134,000 134,000
1021 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 337,000 337,000
1022 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 333,000 333,000
1023 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 97,200 97,200
1024 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900 32,900
1025 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 65,400 65,400
1026 Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
1027 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 388,000 388,000
1028 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  định tính   18,000
1029 Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (Bhyt không thanh toán) 330,000 330,000
1030 Thay canuyn 247,000 247,000
1031 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,612,000 2,612,000
1032 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,887,000 2,887,000
1033 Tháo xoắn ruột non 2,498,000 2,498,000
1034 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,289,000 4,289,000
1035 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 934,000 934,000
1036 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2,697,000 2,697,000
1037 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
1038 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000 335,000
1039 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
1040 Lấy cao răng 77,000 77,000
1041 Nhổ răng thừa 207,000 207,000
1042 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)   150,000
1043 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động   69,000
1044 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97,200 97,200
1045 BILIRUBIN: Gián tiếp (Không Thuộc Phạm Vi BHYT Thanh Toán)   18,000
1046 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 65,400 65,400
1047 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97,200 97,200
1048 Bóp bóng ambu, thổi ngạt   450,000
1049 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai khó/nạo thai do mỗ cũ   100,000
1050 Soi đáy mắt bằng Schepens 52,500 52,500
1051 Thủy châm 66,100 66,100
1052 Ôn châm 72,300 72,300
1053 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100 11,100
1054 Vận động trị liệu hô hấp 30,100 30,100
1055 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1056 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1057 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,322,000 3,322,000
1058 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,241,000 4,241,000
1059 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
1060 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồn tử cung   174,000
1061 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng   100,000
1062 Lấy dị vật ngón IV bàn tay phải (TT Loại 2 không thuộc phạm vi BHYT thanh toán)   242,000
1063 Double Test   464,000
1064 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4,907,000 4,907,000
1065 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 247,000 247,000
1066 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400 20,400
1067 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 925,000 925,000
1068 Điều trị bằng sóng ngắn 34,900 34,900
1069 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2,963,000 2,963,000
1070 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,071,000 5,071,000
1071 Phẫu thuật mở rộng khe mi 643,000 643,000
1072 Phẫu thuật hẹp khe mi 643,000 643,000
1073 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 2,167,000 2,167,000
1074 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 3,093,000 3,093,000
1075 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
1076 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1077 Laser châm 47,400 47,400
1078 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317,000 317,000
1079 Dẫn lưu dịch màng bụng 137,000 137,000
1080 Cắt u thành âm đạo 2,048,000 2,048,000
1081 CLO - Test (không thuộc phạm vi bảo hiểm y tế thanh toán) 110,000 110,000
1082 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 795,000 795,000
1083 Điều trị bằng các dòng điện xung 41,400 41,400
1084 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ 5,414,000 5,383,000
1085 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3,750,000 3,750,000
1086 Cắt u nang buồng trứng 2,944,000 2,944,000
1087 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2,832,000 2,832,000
1088 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382,000 382,000
1089 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 565,000 565,000
1090 Cắt túi mật 4,523,000 4,523,000
1091 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3,816,000 3,816,000
1092 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2,963,000 2,963,000
1093 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23,100 23,100
1094 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 56,200 56,200
1095 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,944,000 2,944,000
1096 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3,093,000 3,093,000
1097 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 2,167,000 2,167,000
1098 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai 3,789,000 3,789,000
1099 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 2,790,000 2,790,000
1100 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3,750,000 3,750,000
1101 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2,963,000 2,963,000
1102 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5,071,000 5,071,000
1103 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000 682,000
1104 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 795,000 795,000
1105 Cắt cụt cổ tử cung 2,747,000 2,747,000
1106 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45,800 45,800
1107 Phương pháp Proetz 57,600 57,600
1108 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 520,000 520,000
1109 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42,300 42,300
1110 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 3,325,000 3,325,000
1111 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000 2,944,000
1112 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 2,167,000 2,167,000
1113 Cạo vôi răng 1 hàm   80,000
1114 Làm thuốc thanh quản hoặc tai (không kể tiền thuốc)   20,000
1115 Cắt lách do chấn thương 4,472,000 4,472,000
1116 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
1117 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000 1,784,000
1118 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580,000 580,000
1119 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 925,000 925,000
1120 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4,316,000 4,316,000
1121 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,598,000 2,598,000
1122 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1123 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 565,000 565,000
1124 Chụp Xquang răng toàn cảnh 64,200 64,200
1125 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46,900 46,900
1126 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3,750,000 3,750,000
1127 Cắt u vú lành tính 2,862,000 2,862,000
1128 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 50,200 50,200
1129 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2,963,000 2,963,000
1130 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5,071,000 5,071,000
1131 Mở thông dạ dày 2,514,000 2,514,000
1132 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000 870,000
1133 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4,390,000 4,390,000
1134 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 2,167,000 2,167,000
1135 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,598,000 2,598,000
1136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 580,000 580,000
1137 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,112,000 1,112,000
1138 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 795,000 795,000
1139 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46,900 46,900
1140 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2,686,000 2,686,000
1141 Mở bụng thăm dò 2,514,000 2,514,000
1142 Phẫu thuật hẹp khe mi 643,000 643,000
1143 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2,963,000 2,963,000
1144 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5,071,000 5,071,000
1145 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,104,000 1,104,000
1146 Lấy calci đông dưới kết mạc   450,000
1147 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring   55,000
1148 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 3,316,000 3,316,000
1149 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2,167,000 2,167,000
1150 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
1151 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 513,000 513,000
1152 Từ châm 72,300 72,300
1153 Điện châm điều trị liệt chi trên 67,300 74,300
1154 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000 216,000
1155 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400 20,400
1156 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100 90,100
1157 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46,900 46,900
1158 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653,000 653,000
1159 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 4,228,000 4,228,000
1160 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 2,790,000 2,790,000
1161 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2,514,000 2,514,000
1162 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2,963,000 2,963,000
1163 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5,071,000 5,071,000
1164 Phẫu thuật quặm 638,000 638,000
1165 Soi thực quản dạ dày   244,000
1166 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 2,998,000 2,998,000
1167 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,750,000 3,750,000
1168 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 514,000 514,000
1169 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000 247,000
1170 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1171 Tập đi với thanh song song 29,000 29,000
1172 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000 1,126,000
1173 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900 43,900
1174 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
1175 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2,963,000 2,963,000
1176 Nối vị tràng 2,664,000 2,664,000
1177 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,167,000 2,167,000
1178 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,998,000 2,998,000
1179 Nối gân gấp 2,963,000 2,963,000
1180 Đo độ sâu tiền phòng 192,000 192,000
1181 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 155,000 155,000
1182 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216,000 216,000
1183 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1184 Tập đi với khung tập đi 29,000 29,000
1185 Phẫu thuật quặm 1,837,000 1,837,000
1186 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900 43,900
1187 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 43,900 43,900
1188 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5,071,000 5,071,000
1189 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,167,000 2,167,000
1190 Tập lên, xuống cầu thang 29,000 29,000
1191 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 3,527,000 3,527,000
1192 Mở thông bàng quang trên xương mu 373,000 373,000
1193 Test phát hiện khô mắt 39,600 39,600
1194 Đặt catheter động mạch phổi 4,547,000 4,547,000
1195 Mở khí quản cấp cứu 719,000 719,000
1196 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1197 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1198 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1199 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559,000 559,000
1200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 65,500 65,500
1201 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 65,500 65,500
1202 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65,500 65,500
1203 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500 65,500
1204 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65,500 65,500
1205 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65,500 65,500
1206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500 65,500
1207 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500 65,500
1208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500 65,500
1209 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000 479,000
1210 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900 49,900
1211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65,500 65,500
1212 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65,500 65,500
1213 Xoa bóp b?m huy?t di?u tr? b?i não tr? em 65,500 65,500
1214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500 65,500
1215 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65,500 65,500
1216 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500 65,500
1217 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500 65,500
1218 Chích áp xe vú 219,000 219,000
1219 Soi cổ tử cung 61,500 61,500
1220 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500 65,500
1221 Tập vận động thụ động 46,900 46,900
1222 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65,500 65,500
1223 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65,500 65,500
1224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 65,500 65,500
1225 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 65,500 65,500
1226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp 65,500 65,500
1227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65,500 65,500
1228 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 65,500 65,500
1229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 65,500 65,500
1230 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11,200 11,200
1231 Thông bàng quang 90,100 90,100
1232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500 65,500
1233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65,500 65,500
1234 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,697,000 2,697,000
1235 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122,000 122,000
1236 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65,400 65,400
1237 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000 137,000
1238 Rửa màng bụng cấp cứu 431,000 431,000
1239 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000 179,000
1240 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000 240,000
1241 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000 134,000
1242 Định nhóm máu tại giường 39,100 39,100
1243 Bơm rửa khoang màng phổi 216,000 216,000
1244 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1,016,000 1,016,000
1245 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
1246 Chọc dò dịch màng phổi 137,000 137,000
1247 Chọc hút khí màng phổi 143,000 143,000
1248 Tập ho có trợ giúp 30,100 30,100
1249 Chụp Xquang mỏm trâm 50,200 50,200
1250 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 45,300 45,300
1251 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000 678,000
1252 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,199,000 1,199,000
1253 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65,400 65,400
1254 LH   75,000
1255 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69,200 69,200
1256 Điều trị bằng oxy cao áp 233,000 233,000
1257 Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400 20,400
1258 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng 3,616,000 3,616,000
1259 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41,800 41,800
1260 Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
1261 Vận động trị liệu hô hấp 30,100 30,100
1262 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50,700 50,700
1263 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 50,200 50,200
1264 Chọc dò màng ngoài tim 247,000 247,000
1265 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 1,625,000 1,625,000
1266 Nghiệm pháp Atropin 198,000 198,000
1267 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29,000 29,000
1268 Sốc điện điều trị rung nhĩ 989,000 989,000
1269 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 319,000 319,000
1270 Chọc dò dịch não tuỷ 107,000 107,000
1271 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,598,000 2,598,000
1272 Cắt lách bán phần 4,472,000 4,472,000
1273 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,206,000 1,206,000
1274 Hút đờm hầu họng 11,100 11,100
1275 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000 134,000
1276 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700 50,700
1277 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm 373,000 373,000
1278 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000 110,000
1279 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 206,000 206,000
1280 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 653,000 653,000
1281 Đặt sonde bàng quang 90,100 90,100
1282 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944,000 944,000
1283 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 162,000 162,000
1284 Đặt ống thông hậu môn 82,100 82,100
1285 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 234,000 234,000
1286 Phẫu thuật trĩ độ 1V 2,562,000 2,562,000
1287 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 728,000 728,000
1288 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 69,200 69,200
1289 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) 2,944,000 2,944,000
1290 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 728,000 728,000
1291 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2,562,000 2,562,000
1292 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ 4,498,000 7,245,000
1293 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 4,913,000 4,913,000
1294 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2,562,000 2,562,000
1295 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000 119,000
1296 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 65,600 65,600
1297 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 50,200 50,200
1298 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82,100 82,100
1299 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2,562,000 2,562,000
1300 Thụt tháo phân 82,100 82,100
1301 Hút dịch khớp gối 114,000 114,000
1302 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
1303 Hút dịch khớp háng 114,000 114,000
1304 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63,500 63,500
1305 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
1306 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
1307 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000 110,000
1308 Tiêm khớp cổ chân 91,500 91,500
1309 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000 247,000
1310 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000
1311 Thở máy bằng xâm nhập 559,000 559,000
1312 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2,561,000 2,561,000
1313 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 11,100 11,100
1314 Nối gân duỗi 2,963,000 2,963,000
1315 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186,000 186,000
1316 Cắt u nang buồng trứng 2,944,000 2,944,000
1317 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,258,000 3,258,000
1318 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,945,000 2,945,000
1319 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung 5,558,000 5,558,000
1320 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,027,000 4,027,000
1321 Chụp Xquang hàm chếch một bên 50,200 50,200
1322 HCV Ab miễn dịch tự động 119,000 119,000
1323 Phẫu thuật nạo túi lợi 74,000 74,000
1324 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 69,300 69,300
1325 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4,289,000 4,289,000
1326 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3,258,000 3,258,000
1327 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500 65,500
1328 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65,500 65,500
1329 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3,258,000 3,258,000
1330 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 50,200 50,200
1331 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,562,000 2,562,000
1332 Lấy sỏi niệu quản 4,098,000 4,098,000
1333 Định lượng Creatinin (niệu) 16,100 16,100
1334 Neisseria meningitidis nhuộm soi 68,000 68,000
1335 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 559,000 559,000
1336 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 559,000 559,000
1337 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65,400 65,400
1338 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] 97,200 97,200
1339 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1340 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 65,400 65,400
1341 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97,200 97,200
1342 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400 65,400
1343 Cấy chỉ điều trị sa tử cung 143,000 143,000
1344 Khí dung thuốc cấp cứu 20,400 20,400
1345 Khí dung thuốc thở máy 20,400 20,400
1346 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 317,000 317,000
1347 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 459,000 459,000
1348 Mở khí quản qua da cấp cứu 719,000 719,000
1349 Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
1350 Cấy chỉ điều trị liệt dương 143,000 143,000
1351 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600 57,600
1352 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 50,200 50,200
1353 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 342,000 342,000
1354 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000 2,562,000
1355 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3,258,000 3,258,000
1356 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,828,000 2,828,000
1357 Thông tiểu 90,100 90,100
1358 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh 107,000 107,000
1359 Chọc dịch tuỷ sống 107,000 107,000
1360 Soi đáy mắt cấp cứu 52,500 52,500
1361 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,258,000 3,258,000
1362 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 5,929,000 5,929,000
1363 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21,500 21,500
1364 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 50,200 50,200
1365 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342,000 342,000
1366 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2,562,000 2,562,000
1367 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,751,000 1,751,000
1368 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 137,000 137,000
1369 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 69,200 69,200
1370 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207,000 207,000
1371 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2,562,000 2,562,000
1372 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1,242,000 1,242,000
1373 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,258,000 3,258,000
1374 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000 137,000
1375 Đặt ống thông dạ dày 90,100 90,100
1376 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 139,000 139,000
1377 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000 119,000
1378 Đóng mở thông ruột non 3,579,000 3,579,000
1379 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900 36,900
1380 Phẫu thuật quặm tái phát 638,000 638,000
1381 Đặt sonde hậu môn 82,100 82,100
1382 Siêu âm tim qua thực quản 805,000 805,000
1383 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 69,200 69,200
1384 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342,000 342,000
1385 Kéo nắn cột sống cổ 45,300 45,300
1386 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300 45,300
1387 Thụt tháo phân 82,100 82,100
1388 Sắc thuốc thang 12,500 12,500
1389 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động (sàng lọc)   103,000
1390 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100 43,100
1391 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 150,000 150,000
1392 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900 43,900
1393 Cắt chỉ sau phẫu thuật 32,900 32,900
1394 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39,100 39,100
1395 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 80,800 80,800
1396 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 56,200 56,200
1397 Phẫu thuật quặm tái phát 1,068,000 1,068,000
1398 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
1399 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1,965,000 1,965,000
1400 Mở thông túi mật 1,965,000 1,965,000
1401 Định lượng Transferin [Máu] 64,600 64,600
1402 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728,000 728,000
1403 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,700 20,700
1404 Định lượng Troponin T [Máu] 75,400 75,400
1405 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 525,000 525,000
1406 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000 2,332,000
1407 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20,700 20,700
1408 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 69,200 69,200
1409 Phẫu thuật quặm tái phát 845,000 845,000
1410 Khâu vết thương thành bụng 1,965,000 1,965,000
1411 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 3,325,000 3,325,000
1412 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
1413 Vibrio cholerae soi tươi 68,000 68,000
1414 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000 68,000
1415 HBsAb test nhanh 59,700 59,700
1416 HBcAb test nhanh 59,700 59,700
1417 Dengue virus IgA test nhanh 238,000 238,000
1418 Phẫu thuật tạo hình nhân trung 1,965,000 1,965,000
1419 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000 238,000
1420 Salmonella Widal 178,000 178,000
1421 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500 21,500
1422 Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600 65,600
1423 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 97,200 97,200
1424 Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 371,000 371,000
1425 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900 26,900
1426 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41,700 41,700
1427 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa 4,957,000 4,957,000
1428 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2,887,000 2,887,000
1429 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37,700 37,700
1430 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
1431 Phẫu thuật tạo lỗ mũi 3,325,000 3,325,000
1432 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,800 53,800
1433 Siêu âm dương vật 43,900 43,900
1434 Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700 41,700
1435 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 56,200 56,200
1436 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 3,325,000 3,325,000
1437 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi 4,963,000 4,963,000
1438 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2,167,000 2,167,000
1439 Chụp X quang ổ răng   13,100
1440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65,500 65,500
1441 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,000 56,000
1442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 65,500 65,500
1443 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 752,000 752,000
1444 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2,963,000 2,963,000
1445 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3,876,000 3,876,000
1446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65,500 65,500
1447 Vi nấm soi tươi 41,700 41,700
1448 Chụp Xquang ngực thẳng 56,200 56,200
1449 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000 2,944,000
1450 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,212,000 1,212,000
1451 Lấy dị vật trong củng mạc 893,000 893,000
1452 Lấy dị vật tiền phòng 1,112,000 1,112,000
1453 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1454 Đặt nội khí quản 2 nòng   568,000
1455 Đặt ống nội khí quản   568,000
1456 Đặt nội khí quản 2 nòng   568,000
1457 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254,000 254,000
1458 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39,100 39,100
1459 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu 244,000 244,000
1460 Nội soi trực tràng ống mềm 189,000 189,000
1461 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91,600 91,600
1462 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 65,500 65,500
1463 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,756,000 1,756,000
1464 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2,963,000 2,963,000
1465 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500 65,500
1466 Rạch áp xe túi lệ 186,000 186,000
1467 Tập nhược thị 31,700 31,700
1468 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 740,000 740,000
1469 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1470 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 65,400 65,400
1471 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65,400 65,400
1472 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 97,200 97,200
1473 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1474 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12,900 12,900
1475 Vi nấm nhuộm soi 41,700 41,700
1476 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1,965,000 1,965,000
1477 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000 706,000
1478 Lấy sỏi bàng quang 4,098,000 4,098,000
1479 Định lượng Glucose [Máu] 21,500 21,500
1480 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,751,000 1,751,000
1481 Thương tích bàn tay phức tạp 4,616,000 4,616,000
1482 Phẫu thuật Epicanthus 840,000 840,000
1483 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,200 19,200
1484 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1,242,000 1,242,000
1485 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,887,000 2,887,000
1486 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900 26,900
1487 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101,000 101,000
1488 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600 12,600
1489 Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000 1,242,000
1490 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5,071,000 5,071,000
1491 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64,600 64,600
1492 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59,200 59,200
1493 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,900 26,900
1494 Chụp Xquang đại tràng 156,000 156,000
1495 Mở rộng lỗ sáo 1,242,000 1,242,000
1496 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500 21,500
1497 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 3,750,000 3,750,000
1498 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900 26,900
1499 HIV Ab miễn dịch tự động 106,000 106,000
1500 Chụp Xquang ngực thẳng 50,200 50,200
1501 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 64,600 64,600
1502 Cắt bỏ túi lệ 840,000 840,000
1503 Lấy dị vật giác mạc 327,000 327,000
1504 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1505 Test Amphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe)   43,100
1506 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1507 Lấy dị vật giác mạc 862,000 862,000
1508 Lấy dị vật giác mạc 82,100 82,100
1509 Lấy dị vật giác mạc 665,000 665,000
1510 Khâu cò mi, tháo cò 400,000 400,000
1511 Khoét chóp cổ tử cung 2,747,000 2,747,000
1512 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,750,000 3,750,000
1513 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,579,000 3,579,000
1514 Khâu phục hồi bờ mi 693,000 693,000
1515 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000 926,000
1516 Khâu phủ kết mạc 638,000 638,000
1517 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764,000 764,000
1518 Lạnh đông thể mi 1,724,000 1,724,000
1519 Múc nội nhãn 539,000 539,000
1520 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1521 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65,400 65,400
1522 Cắt thị thần kinh 740,000 740,000
1523 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900 43,900
1524 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900 43,900
1525 Khâu kết mạc 1,440,000 1,440,000
1526 Lấy calci đông dưới kết mạc 35,200 35,200
1527 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900 32,900
1528 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 78,400 78,400
1529 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500 52,500
1530 Soi góc tiền phòng 52,500 52,500
1531 Cắt chỉ khâu da 32,900 32,900
1532 Lấy dị vật kết mạc 64,400 64,400
1533 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400 65,400
1534 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 65,400 65,400
1535 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97,200 97,200
1536 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1537 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1538 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 65,400 65,400
1539 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 97,200 97,200
1540 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65,400 65,400
1541 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97,200 97,200
1542 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2,963,000 2,963,000
1543 Khâu da mi 809,000 809,000
1544 Khâu da mi 1,440,000 1,440,000
1545 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite 247,000 247,000
1546 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337,000 337,000
1547 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000 337,000
1548 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000 334,000
1549 Điều trị tuỷ răng sữa 271,000 271,000
1550 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1551 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1552 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400 65,400
1553 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97,200 97,200
1554 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 65,400 65,400
1555 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 97,200 97,200
1556 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 122,000 122,000
1557 Chụp Xquang ngực thẳng 65,400 65,400
1558 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] 97,200 97,200
1559 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 65,400 65,400
1560 Test lẩy da với các dị nguyên 334,000 334,000
1561 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 212,000 212,000
1562 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 67,300 74,300
1563 Điều trị tuỷ răng sữa 382,000 382,000
1564 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 65,400 65,400
1565 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 97,200 97,200
1566 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1567 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 56,200 56,200
1568 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 56,200 56,200
1569 Khâu giác mạc 1,112,000 1,112,000
1570 Khâu giác mạc 764,000 764,000
1571 Khâu củng mạc 1,234,000 1,234,000
1572 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,112,000 1,112,000
1573 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212,000 212,000
1574 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 247,000 247,000
1575 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000 247,000
1576 Lấy dị vật tai 514,000 514,000
1577 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 65,400 65,400
1578 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 97,200 97,200
1579 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65,400 65,400
1580 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 224,000 224,000
1581 HIV đo tải lượng Real-time PCR 734,000 734,000
1582 Treponema pallidum soi tươi 68,000 68,000
1583 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 87,100 87,100
1584 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 38,200 38,200
1585 Mổ quặm bẩm sinh 1,068,000 1,068,000
1586 Mổ quặm bẩm sinh 1,236,000 1,236,000
1587 Mổ quặm bẩm sinh 1,837,000 1,837,000
1588 Mổ quặm bẩm sinh 845,000 845,000
1589 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện huyết học truyền máu thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510 310,200 310,200
1590 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65,400 65,400
1591 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] 97,200 97,200
1592 Chụp Xquang tại giường 65,400 65,400
1593 Chụp Xquang tại phòng mổ 65,400 65,400
1594 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224,000 224,000
1595 HIV Ab test nhanh 53,600 53,600
1596 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 56,200 56,200
1597 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng 4,122,000 7,145,000
1598 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900 43,900
1599 Mổ quặm bẩm sinh 638,000 638,000
1600 Mổ quặm bẩm sinh 1,417,000 1,417,000
1601 Mổ quặm bẩm sinh 1,235,000 1,235,000
1602 Mổ quặm bẩm sinh 1,640,000 1,640,000
1603 Cặn Addis 43,100 43,100
1604 Thời gian máu đông 12,600 12,600
1605 Làm thuốc tai 20,500 20,500
1606 Chụp Xquang đại tràng 264,000 264,000
1607 Khám Da liễu 34,500 34,500
1608 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1609 Tiêm hậu nhãn cầu 47,500 47,500
1610 Bơm thông lệ đạo 94,400 94,400
1611 Nhét bấc mũi sau 116,000 116,000
1612 Nhét bấc mũi trước 116,000 116,000
1613 Làm Proetz 57,600 57,600
1614 Chích áp xe thành sau họng 729,000 729,000
1615 Chích áp xe quanh Amidan 263,000 263,000
1616 Chích áp xe quanh Amidan 729,000 729,000
1617 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,500 20,500
1618 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000 790,000
1619 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000 831,000
1620 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000 280,000
1621 Nhổ răng vĩnh viễn 207,000 207,000
1622 Lấy dị vật âm đạo 573,000 573,000
1623 Nhổ răng sữa 37,300 37,300
1624 Chụp Xquang khung chậu thẳng 56,200 56,200
1625 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2,448,000 2,448,000
1626 Phẫu thuật quặm tái phát 1,837,000 1,837,000
1627 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3,258,000 3,258,000
1628 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
1629 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
1630 Chọc áp xe gan qua siêu âm 152,000 152,000
1631 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900 43,900
1632 Chọc dịch màng bụng 137,000 137,000
1633 Chọc hút áp xe thành bụng 186,000 186,000
1634 Thụt tháo phân 82,100 82,100
1635 Đặt sonde hậu môn 82,100 82,100
1636 Mở bụng thăm dò 2,514,000 2,514,000
1637 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39,100 39,100
1638 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 215,000 215,000
1639 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2,851,000 2,851,000
1640 Chọc dịch khớp 114,000 114,000
1641 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800 32,800
1642 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 198,000 198,000
1643 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3,750,000 3,750,000
1644 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
1645 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000 2,832,000
1646 Test nội bì 389,000 389,000
1647 Lấy dị vật tai 62,900 62,900
1648 Lấy dị vật tai 155,000 155,000
1649 Định lượng Creatinin (dịch) 21,500 21,500
1650 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,417,000 1,417,000
1651 Cắt túi mật 4,523,000 4,523,000
1652      VELOCITY_VL17466_07 300,000 300,000
1653 Holter huyết áp 198,000 198,000
1654 Chích nhọt ống tai ngoài 186,000 186,000
1655 Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên 1,126,000 1,126,000
1656 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm 705,000 705,000
1657 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,111,000 6,111,000
1658 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40,400 40,400
1659 Định lượng Axit Uric (niệu) 16,100 16,100
1660 Định lượng Canxi (niệu) 24,600 24,600
1661 Phẫu thuật Epicanthus 840,000 840,000
1662 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69,200 69,200
1663 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 1,965,000 1,965,000
1664 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
1665 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
1666 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,887,000 2,887,000
1667 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
1668 Nội soi bàng quang 525,000 525,000
1669 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000 1,274,000
1670 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000 178,000
1671 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237,000 237,000
1672 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 2,790,000 2,790,000
1673 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
1674 Phẫu thuật cắt phanh má 295,000 295,000
1675 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 56,200 56,200
1676 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305,000 305,000
1677 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 240,000 240,000
1678 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32,900 32,900
1679 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 254,000 254,000
1680 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000 335,000
1681 Khâu vết thương phần mền vùng đầu cổ   800,000
1682 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254,000 254,000
1683 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335,000 335,000
1684 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000 335,000
1685 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162,000 162,000
1686 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 56,200 56,200
1687 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000 102,000
1688 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000 190,000
1689 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000 159,000
1690 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000 259,000
1691 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254,000 254,000
1692 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000 335,000
1693 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254,000 254,000
1694 Cắt các u nang giáp móng 2,133,000 2,133,000
1695 Khâu vành tai rách sau chấn thương   980,000
1696 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000 335,000
1697 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254,000 254,000
1698 Trứng giun soi tập trung 41,700 41,700
1699 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 69,200 69,200
1700 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận 3,325,000 3,325,000
1701 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26,900 26,900
1702 Nắn, bó bột gẫy xương gót 144,000 144,000
1703 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234,000 234,000
1704 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162,000 162,000
1705 Nắn, cố định trật khớp hàm 221,000 221,000
1706 Nắn, cố định trật khớp hàm 399,000 399,000
1707 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 41,700 41,700
1708 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259,000 259,000
1709 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159,000 159,000
1710 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,731,000 1,731,000
1711 Rút đinh các loại 1,731,000 1,731,000
1712 Chích rạch áp xe nhỏ 186,000 186,000
1713 Chích hạch viêm mủ 186,000 186,000
1714 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 158,000 158,000
1715 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333,000 333,000
1716 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 333,000 333,000
1717 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333,000 333,000
1718 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333,000 333,000
1719 Sắc thuốc thang 12,500 12,500
1720 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65,500 65,500
1721 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65,500 65,500
1722 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65,500 65,500
1723 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65,500 65,500
1724 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65,500 65,500
1725 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65,500 65,500
1726 Đo khúc xạ máy 9,900 9,900
1727 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65,500 65,500
1728 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65,500 65,500
1729 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65,500 65,500
1730 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65,500 65,500
1731 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65,500 65,500
1732 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65,500 65,500
1733 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65,500 65,500
1734 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65,500 65,500
1735 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65,500 65,500
1736 Thụt giữ 82,100 82,100
1737 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65,500 65,500
1738 Nắn, bó bột trật khớp vai 164,000 164,000
1739 Nắn, bó bột trật khớp vai 319,000 319,000
1740 Nắn, bó bột gãy xương đòn 221,000 221,000
1741 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399,000 399,000
1742 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000 335,000
1743 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254,000 254,000
1744 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335,000 335,000
1745 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000 335,000
1746 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254,000 254,000
1747 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221,000 221,000
1748 Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500 47,500
1749 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399,000 399,000
1750 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399,000 399,000
1751 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221,000 221,000
1752 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000 335,000
1753 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254,000 254,000
1754 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254,000 254,000
1755 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300 74,300
1756 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 50,200 50,200
1757 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1758 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 1,334,000 1,334,000
1759 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 254,000 254,000
1760 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000 335,000
1761 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000 335,000
1762 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212,000 212,000
1763 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 212,000 212,000
1764 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 335,000 335,000
1765 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000 234,000
1766 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 4,228,000 4,228,000
1767 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335,000 335,000
1768 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2,664,000 2,664,000
1769 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn 2,448,000 2,448,000
1770 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4,241,000 4,241,000
1771 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
1772 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2,561,000 2,561,000
1773 Lấy thai triệt sản (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán)   1,400,000
1774 Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm   1,049,000
1775 Thủy Châm (không kể tiền thuốc)   18,000
1776 Nắn, bó bột gãy mâm chày 254,000 254,000
1777 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 344,000 344,000
1778 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 624,000 624,000
1779 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000 144,000
1780 Lấy dị vật âm đạo 573,000 573,000
1781 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000 1,898,000
1782 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000 831,000
1783 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000 1,274,000
1784 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000 790,000
1785 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204,000 204,000
1786 Nạo hút thai trứng 772,000 772,000
1787 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835,000 835,000
1788 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000 280,000
1789 Bóc nhân xơ vú 984,000 984,000
1790 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000 2,761,000
1791 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82,100 82,100
1792 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479,000 479,000
1793 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2,860,000 2,860,000
1794 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 65,500 65,500
1795 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,860,000 2,860,000
1796 Chích mủ mắt 452,000 452,000
1797 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32,900 32,900
1798 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32,900 32,900
1799 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32,900 32,900
1800 Tập nhược thị 31,700 31,700
1801 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 740,000 740,000
1802 Cắt bỏ túi lệ 840,000 840,000
1803 Lấy dị vật giác mạc sâu 82,100 82,100
1804 Lấy dị vật giác mạc sâu 327,000 327,000
1805 Lấy dị vật giác mạc sâu 665,000 665,000
1806 Khâu cò mi, tháo cò 400,000 400,000
1807 Khâu da mi đơn giản 809,000 809,000
1808 Khâu phục hồi bờ mi 693,000 693,000
1809 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000 926,000
1810 Khâu phủ kết mạc 638,000 638,000
1811 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740,000 740,000
1812 Múc nội nhãn 539,000 539,000
1813 Cắt chỉ khâu giác mạc 32,900 32,900
1814 Tiêm dưới kết mạc 47,500 47,500
1815 Tiêm hậu nhãn cầu 47,500 47,500
1816 Bơm thông lệ đạo 59,400 59,400
1817 Lấy dị vật kết mạc 64,400 64,400
1818 Khâu kết mạc 809,000 809,000
1819 Bơm rửa lệ đạo 36,700 36,700
1820 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78,400 78,400
1821 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200 35,200
1822 Rạch áp xe túi lệ 186,000 186,000
1823 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500 52,500
1824 Đo thị giác tương phản 63,800 63,800
1825 Test thử cảm giác giác mạc 39,600 39,600
1826 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107,000 107,000
1827 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28,800 28,800
1828 Đo thị trường chu biên 28,800 28,800
1829 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 29,900 29,900
1830 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36,200 36,200
1831 Đo độ lác 63,800 63,800
1832 Xác định sơ đồ song thị 63,800 63,800
1833 Đo biên độ điều tiết 63,800 63,800
1834 Vá nhĩ đơn thuần 3,720,000 3,720,000
1835 Khâu vết rách vành tai 178,000 178,000
1836 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900 62,900
1837 Đốt điện cuốn mũi dưới 447,000 447,000
1838 Đốt điện cuốn mũi dưới 673,000 673,000
1839 Chọc rửa xoang hàm 278,000 278,000
1840 Nhét bấc mũi sau 116,000 116,000
1841 Nhét bấc mũi trước 116,000 116,000
1842 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673,000 673,000
1843 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000 194,000
1844 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194,000 194,000
1845 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673,000 673,000
1846 Chọc hút hạch hoặc U   40,000
1847 Chiếu đèn hồng ngoại   16,000
1848 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện y học cổ truyền thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510 310,200 310,200
1849 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện phụ sản thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510 297,792 297,792
1850 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35,200 35,200
1851 Chích áp xe quanh Amidan 729,000 729,000
1852 Lấy dị vật họng miệng 40,800 40,800
1853 Lấy dị vật hạ họng 40,800 40,800
1854 Khí dung mũi họng 20,400 20,400
1855 Tháo bột khác   26,000
1856 Phẫu thuật lấy thể tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè   700,000
1857 Phẫu thuật thai ngoài tử cung   650,000
1858 Thắt các búi trĩ hậu môn   155,000
1859 Sinh thiết ruột   30,000
1860 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263,000 263,000
1861 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 729,000 729,000
1862 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 422,000 422,000
1863 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565,000 565,000
1864 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 422,000 422,000
1865 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 925,000 925,000
1866 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 795,000 795,000
1867 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 422,000 422,000
1868 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 422,000 422,000
1869 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 925,000 925,000
1870 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 565,000 565,000
1871 Điều trị tủy lại 954,000 954,000
1872 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 247,000 247,000
1873 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000 247,000
1874 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000 247,000
1875 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000 337,000
1876 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000 337,000
1877 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000 158,000
1878 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212,000 212,000
1879 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212,000 212,000
1880 Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000 103,000
1881 Tập vận động có trợ giúp 46,900 46,900
1882 Tập vận động có kháng trở 46,900 46,900
1883 Tập vận động trên bóng 29,000 29,000
1884 Tập trong bồn bóng nhỏ 29,000 29,000
1885 Tập với ròng rọc 11,200 11,200
1886 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị 728,000 728,000
1887 Đo áp lực thẩm thấu máu 94,100 94,100
1888 Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) 51,900 51,900
1889 Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) 28,800 28,800
1890 Đo bản đồ giác mạc 133,000 133,000
1891 Test thử cảm giác giác mạc 39,600 39,600
1892 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 28,800 28,800
1893 Đo độ lác 63,800 63,800
1894 Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh 416,000 416,000
1895 Rút máu để điều trị 236,000 236,000
1896 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
1897 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926,000 926,000
1898 Khâu phục hồi bờ mi 693,000 693,000
1899 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64,600 64,600
1900 HBsAg định lượng 471,000 471,000
1901 HBsAb định lượng 116,000 116,000
1902 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67,300 74,300
1903 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332,000 332,000
1904 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) 34,900 34,900
1905 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 43,100 43,100
1906 Cấy chỉ 143,000 143,000
1907 Chích lể 72,300 72,300
1908 Kéo nắn cột sống cổ 45,300 45,300
1909 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15,200 15,200
1910 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500 21,500
1911 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69,200 69,200
1912 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,200 69,200
1913 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm 1,965,000 1,965,000
1914 Tiêm bắp thịt 11,400 11,400
1915 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000 335,000
1916 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 244,000 244,000
1917 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 3,750,000 3,750,000
1918 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3,750,000 3,750,000
1919 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 337,000 337,000
1920 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000 247,000
1921 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45,300 45,300
1922 Điện châm điều trị giảm đau do zona 67,300 74,300
1923 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 67,300 74,300
1924 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300 74,300
1925 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67,300 74,300
1926 Điện châm điều trị trĩ 67,300 74,300
1927 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000 335,000
1928 Siêu âm tuyến giáp 43,900 43,900
1929 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900 43,900
1930 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000 259,000
1931 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 247,000 247,000
1932 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56,500 56,500
1933 Điện châm điều trị trĩ 67,300 74,300
1934 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 67,300 74,300
1935 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67,300 74,300
1936 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2,627,000 2,627,000
1937 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công 55,300 55,300
1938 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40,400 40,400
1939 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46,200 46,200
1940 Cắt polyp ống tai 602,000 602,000
1941 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000 1,564,000
1942 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300 74,300
1943 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300 74,300
1944 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67,300 74,300
1945 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67,300 74,300
1946 HBeAb miễn dịch tự động 95,500 95,500
1947 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,800 65,800
1948 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587,000 587,000
1949 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,741,000 2,741,000
1950 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,407,000 2,407,000
1951 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281,000 281,000
1952 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3,579,000 3,579,000
1953 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 67,300 74,300
1954 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67,300 74,300
1955 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 86,200 86,200
1956 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
1957 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1958 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500 21,500
1959 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400 27,400
1960 Bóc giả mạc 82,100 82,100
1961 Tiêm khớp khuỷu tay 91,500 91,500
1962 Điện đông thể mi 474,000 474,000
1963 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 740,000 740,000
1964 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 91,600 91,600
1965 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 305,000 305,000
1966 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 408,000 408,000
1967 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000 189,000
1968 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 513,000 513,000
1969 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000 335,000
1970 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6,116,000 6,116,000
1971 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1972 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,985,000 3,985,000
1973 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 56,200 56,200
1974 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 50,200 50,200
1975 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 508,000 508,000
1976 Cắt các u lành tuyến giáp 1,784,000 1,784,000
1977 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5,071,000 5,071,000
1978 Phẫu thuật quặm 1,417,000 1,417,000
1979 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4,027,000 4,027,000
1980 Chụp Xquang khớp vai thẳng 50,200 50,200
1981 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 50,200 50,200
1982 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 50,200 50,200
1983 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 56,200 56,200
1984 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
1985 Chích áp xe sàn miệng 729,000 729,000
1986 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1987 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 50,200 50,200
1988 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1989 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 56,200 56,200
1990 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 56,200 56,200
1991 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 50,200 50,200
1992 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 43,100 43,100
1993 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 30,000 30,000
1994 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2,514,000 2,514,000
1995 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900 43,900
1996 Rửa cùng đồ 41,600 41,600
1997 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 86,600 86,600
1998 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 50,200 50,200
1999 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,562,000 2,562,000
2000 Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) 556,000 556,000
2001 Khâu giác mạc 1,112,000 1,112,000
2002 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 451,000 451,000
2003 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 43,900 43,900
2004 Siêu âm màng phổi 43,900 43,900
2005 Tiêm coctison điều trị u máu 192,000 192,000
2006 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,269,000 2,269,000
2007 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,298,000 2,298,000
2008 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,298,000 2,298,000
2009 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1,234,000 1,234,000
2010 Sinh thiết vú   157,000
2011 Triệt sản các loại (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010)   1,120,000
2012 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4,470,000 4,470,000
2013 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4,470,000 4,470,000
2014 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,629,000 4,629,000
2015 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,477,000 2,477,000
2016 Cắt nhiều đoạn ruột non 4,629,000 4,629,000
2017 Cắt nối niệu quản 3,044,000 3,044,000
2018 Điện Châm   35,000
2019 Sanh khó   180,000
2020 Cắt túi thừa tá tràng 2,561,000 2,561,000
2021 Cắt u lành dương vật 1,965,000 1,965,000
2022 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3,093,000 3,093,000
2023 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm 2,754,000 2,754,000
2024 Cắt u phần mềm vùng cổ 2,627,000 2,627,000
2025 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2,562,000 2,562,000
2026 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5,273,000 5,273,000
2027 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 152,000 152,000
2028 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 558,000 558,000
2029 Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp Xquang phim > 24x30 cm] 69,200 69,200
2030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122,000 122,000
2031 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65,400 65,400
2032 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 50,200 50,200
2033 Chụp Xquang tại giường 65,400 65,400
2034 Chụp Xquang tại phòng mổ 65,400 65,400
2035 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1,751,000 1,751,000
2036 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 597,000 597,000
2037 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
2038 Dẫn lưu nang tụy 2,664,000 2,664,000
2039 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 917,000 917,000
2040 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,751,000 1,751,000
2041 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1,751,000 1,751,000
2042 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 917,000 917,000
2043 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 917,000 917,000
2044 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3,579,000 3,579,000
2045 Điều trị bằng từ trường 38,400 38,400
2046 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 21,500 21,500
2047 Định lượng Troponin Ths [Máu] 75,400 75,400
2048 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 325,000 325,000
2049 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,818,000 2,818,000
2050 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 649,000 649,000
2051 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3,579,000 3,579,000
2052 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000
2053 Định lượng Troponin I [Máu] 75,400 75,400
2054 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,561,000 2,561,000
2055 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền 3,325,000 3,325,000
2056 Sanh Thường (Khâu Tầng Sinh Môn)   180,000
2057 Mổ bắt con lần I   450,000
2058 Mổ bắt con lần II   600,000
2059 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm   40,000
2060 Mổ lấy nang răng   140,000
2061 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm   70,000
2062 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng   80,000
2063 Anti-HIV (nhanh)   51,700
2064 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45   800,000
2065 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân   8,000
2066 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần   216,000
2067 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 đến 50 cm nhiễm trùng   100,000
2068 Đặt nội khí quản   290,000
2069 Chọc hút tế bào tuyến giáp   50,000
2070 Chọc rửa màng phổi   90,000
2071 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng   120,000
2072 Nắn bó bột gãy xương cánh tay   50,000
2073 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê   375,000
2074 Khâu kín vết thương thủng ngực   1,120,000
2075 Hàn xi măng răng   20,000
2076 Catecholamin niệu (HPLC)   270,000
2077 Marijuana định tính   40,000
2078 Anti-HCV (nhanh)   51,700
2079 Test lẩy da với các dị nguyên 377,000 377,000
2080 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254,000 254,000
2081 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 178,000 178,000
2082 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 237,000 237,000
2083 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 305,000 305,000
2084 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4,485,000 4,485,000
2085 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 257,000 257,000
2086 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 67,300 74,300
2087 Mũ chụp kim loại (Không thanh toán thẩm mỹ)   230,000
2088 Thay băng vết thương chiều dài trên15 cm đến 30 cm   55,000
2089 Mũ chụp nhựa (Không thanh toán thẩm mỹ)   196,000
2090 Soi thanh quản/ lấy dị vật (không thuộc phạm vi BHYT)   60,000
2091 Anti-HIV (nhanh)   60,000
2092 Rotavirus Ag test nhanh   190,000
2093 Anti-Hbe (ELISA)   80,000
2094 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí   1,250,000
2095 Phản ứng Mantoux   30,000
2096 Điện châm 67,300 74,300
2097 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67,300 74,300
2098 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67,300 74,300
2099 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 67,300 74,300
2100 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000 3,507,000
2101 Khám bệnh ngày thường (Dân) 35,000 34,500
2102 Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh )   60,000
2103 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang   63,200
2104 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi   40,200
2105 Khám Phụ Khoa + VIA   18,000
2106 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 28,500 28,500
2107 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4,098,000 4,098,000
2108 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh   24,000
2109 Trích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu   75,000
2110 Chọc hút u nang sàn mũi   25,000
2111 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân   700,000
2112 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp   150,000
2113 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng   100,000
2114 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng   60,000
2115 Lấy u lành dưới 3cm RHM   400,000
2116 Lấy u lành trên 3cm RHM   500,000
2117 Thử Pap'smaer   35,000
2118 Hút mũi   10,000
2119 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học Bong bằng phương pháp nhuộm Papanocolaou 160,000 160,000
2120 Đo tim thai bằng Doppler   35,000
2121 Xoa bóp cục bộ bằng tay (30 phút)   15,000
2122 Test Morphin/Heroin   (Dịch vụ KSK lái xe)   60,000
2123 Test Amphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe)   60,000
2124 Chọc ối điều trị đa ối   35,000
2125 Phản ứng Pandy    6,000
2126 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4,098,000 4,098,000
2127 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4,098,000 4,098,000
2128 Mổ bóc nhân xơ vú 984,000 984,000
2129 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 45,300 45,300
2130 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 28,500 28,500
2131 Tháo vòng khó   80,000
2132 Nắn trật khớp háng (bột liền)   635,000
2133 Cố định tạm thời gẫy xương hàm   363,000
2134 Nắn trong gãy Monteggia   700,000
2135 Bấm gai xương trên 02 ổ răng   80,000
2136 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản   1,400,000
2137 Bó bột ống trong gãy xương báng chè   80,000
2138 Dẫn lưu apxe gan   1,120,000
2139 Dẫn lưu apxe hậu môn đơn giản   1,120,000
2140 Đánh giá tuổi xương (Bhyt không thanh toán)   25,000
2141 Lipase   55,000
2142 Phẫu thuật LeFort   1,000,000
2143 Chụp X-Quang toàn cảnh (Panorex) (Không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) (20x25cm)   50,000
2144 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm   1,650,000
2145 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch   450,000
2146 Thông vòi nhĩ   86,600
2147 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường   90,000
2148 Hút thai dưới 12 tuần bệnh lý   80,000
2149 RF (Rheumatoid Factor)   55,000
2150 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng   1,400,000
2151 Anti-HIV (Test nhanh HIV Combo)   51,700
2152 Test Methamphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe)   43,100
2153 TRAb định lượng   250,000
2154 Nắn trong gãy Ponteau - Colles   450,000
2155 Transferin/độ bão hòa tranferin   60,000
2156 Test Morphin/Heroin   (Dịch vụ KSK lái xe)   43,100
2157 ANTI-TPO (TPOAb)   92,000
2158 Troponin T/I   70,000
2159 Beta2 Microglobulin   70,000
2160 CA 125   130,000
2161 Calcitonin   75,000
2162 phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu   2,947,000
2163 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 80,800 80,800
2164 Cyfra 21 - 1   90,000
2165 Soi tươi tinh trùng (Nữ)   6,000
2166 Hút thai có gây mê tỉnh mạch   200,000
2167 Nâng, nắn sống mũi   120,000
2168 Soi tươi gram xanhmethylen   40,000
2169 Nạo sót rau/nạo buồn tử cung XN GPBL   344,000
2170 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán)   183,000
2171 Sinh thiết hạch/ u   90,000
2172      EXFASH_EF39210T_816 1,080,000 1,080,000
2173 Đặt ống thông bàng quang   200,000
2174 Nhét meche mũi   116,000
2175 Phẫu thuật tháo ngón (không kể vật tư)   200,000
2176 Sốc điện cấp cứu có kết quả   700,000
2177 Xoa bóp cục bộ bằng tay (30 phút)   59,500
2178 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động (sàng lọc)   126,000
2179 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)   201,000
2180 Đặt/tháo dụng cụ tử cung   15,000
2181 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau   200,000
2182 Sốc điện phá rung nhĩ, cươn tim nhịp nhanh   700,000
2183 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa   12,000
2184 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)   271,000
2185 Làm thuốc tai (không kể tiền thuốc)   20,500
2186 Soi bóng đồng tử   29,900
2187 Xông hơi thuốc   40,000
2188 Nhổ răng ngầm dưới xương   360,000
2189 Cạo vôi răng 2 hàm   150,000
2190 Phẫu thuật thừa ngón (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010)   170,000
2191 Phẫu thuật treo tử cung   2,859,000
2192 Phẫu thuật trĩ tắt mạch   35,000
2193 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả (không thuộc phạm vi BHYT thanh toán)   700,000
2194 Thông lệ đạo một mắt   59,400
2195 Phẫu thuật u da đầu từ 2 cm trở lên (bao gồm vật tư)   1,000,000
2196 Phẫu thuật u nang BT/Vết mổ cũ   1,800,000
2197 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê   449,000
2198 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm (chỉ định thẩm mỹ không thanh toán)   124,000
2199 NK03 - Cháo   15,000
2200 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,579,000 3,579,000
2201 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
2202 Chích áp xe sàn miệng 263,000 263,000
2203 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 395,000 395,000
2204 Phục hồi thân răng có chốt   350,000
2205 Sử đung Antidote trong điều trị ngộ độc cấp   200,000
2206 Thông vòi nhĩ nội soi   115,000
2207 TN10 - Súp   15,000
2208 Phẫu thuật vách ngăn mũi   1,000,000
2209 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng   35,000
2210 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên   60,000
2211      VELOCITY_VL17475_07 300,000 300,000
2212 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
2213      VELOCITY_VL16426_56 300,000 300,000
2214 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm (chỉ định thẩm mỹ không thanh toán)   70,900
2215 Nhựa quang trùng hợp răng   40,000
2216 Rạch nhọt apxe nhỏ   186,000
2217 Cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc   200,000
2218 Điều trị trĩ bằng thủ thuật   700,000
2219 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi   1,500,000
2220 Rạch áp xe trong miệng   35,000
2221 Tập liện với ghế tập cơ bốn đầu dùi   9,800
2222 Thử Pap'smaer   35,000
2223 Rút đinh các loại   1,731,000
2224 Cắt đường rò mông   120,000
2225 Lấy mút biểu bì ống tai   25,000
2226 Rạch rộng vòng thắc bao quy đầu/nong bao quy đầu TE   378,000
2227 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng)   900,000
2228 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng / một hàm   20,000
2229 Lấy u lành dưới 3cm   400,000
2230 Răng 1 chân,chân răng khó   271,000
2231 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng)   1,300,000
2232 Tiêm thuốc   1,000
2233 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung   370,000
2234 Lấy u lành dưới 3cm RHM   400,000
2235 Răng chốt đơn giản   158,000
2236 Trám Amalgane   25,000
2237 Đo tim thai bằng Doppler   35,000
2238 Lấy u lành trên 3cm   500,000
2239 Nội soi thai   350,000
2240 Răng chốt đơn giản (không thanh toán thẩm mỹ)   158,000
2241 Trám compositc   40,000
2242 ASLO   55,000
2243 Hút thai dưới siêu âm (Không bệnh lý - Bảo hiểm không thanh)   430,000
2244 Lấy dị vật phần mềm (TT Loại 2 không thuộc phạm vi BHYT thanh toán)   242,000
2245 Rửa da dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín ( không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) 576,000 576,000
2246 Chụp X quang cận chóp   13,100
2247 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67,300 74,300
2248 Thay ống nội khí quản   568,000
2249 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 67,300 74,300
2250 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 198,000 198,000
2251 Cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000 2,321,000
2252 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597,000 597,000
2253 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 80,800 80,800
2254 Nối mật ruột bên - bên 4,399,000 4,399,000
2255 Nối mật ruột tận - bên 4,399,000 4,399,000
2256 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm 649,000 649,000
2257 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 893,000 893,000
2258 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương 4,390,000 4,390,000
2259 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4,241,000 4,241,000
2260 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 4,390,000 4,390,000
2261 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,241,000 3,241,000
2262 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
2263 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3,241,000 3,241,000
2264 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2,167,000 2,167,000
2265 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 2,697,000 2,697,000
2266 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 2,697,000 2,697,000
2267 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non 4,241,000 4,241,000
2268 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 682,000 682,000
2269 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000 2,321,000
2270 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000 589,000
2271 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 893,000 893,000
2272 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng 886,000 886,000
2273 Tháo bột các loại 52,900 52,900
2274 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246,000 246,000
2275 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 325,000 325,000
2276 Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực 602,000 602,000
2277 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 256,300 256,300
2278 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt 256,300 256,300
2279 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2280 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2281 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2282 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2283 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2284 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 256,300 256,300
2285 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 256,300 256,300
2286 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 256,300 256,300
2287 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 256,300 256,300
2288 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 223,800 223,800
2289 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 223,800 223,800
2290 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2291 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2292 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2293 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2294 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2295 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2296 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 223,800 223,800
2297 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2298 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2299      VELOCITY_VL16426_55 300,000 300,000
2300      VELOCITY_VL17445_06 300,000 300,000
2301      EXFASH_EF38970_C97 (SUN) 820,000 820,000
2302      VELOCITY_VL17466_05 300,000 300,000
2303 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2304 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2305 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2306 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 223,800 223,800
2307 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 223,800 223,800
2308 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 223,800 223,800
2309 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 199,200 199,200
2310 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt 199,200 199,200
2311 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2312 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2313 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2314 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2315 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2316 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 199,200 199,200
2317 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2318 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2319 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2320      EXFASH_EF5554_502 920,000 920,000
2321      VELOCITY_VL19453_70 300,000 300,000
2322      EXFASH_EF28752_C08 (SUN) 840,000 840,000
2323      VELOCITY_VL17475_05 300,000 300,000
2324      EXFASH_EF88971_C01 (SUN) 840,000 840,000
2325      VELOCITY_VL19451_01 300,000 300,000
2326 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 705,000 705,000
2327 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 26,900 26,900
2328 Chích áp xe thành sau họng 263,000 263,000
2329 DD01 - Cháo   15,000
2330 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2331 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2332 GM04 - Cháo   15,000
2333 GU01 - Cơm   20,000
2334 DD08 - Cháo   15,000
2335 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 199,200 199,200
2336 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 199,200 199,200
2337 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 199,200 199,200
2338 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 170,800 170,800
2339 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt 170,800 170,800
2340 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2341 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2342 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2343 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2344 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2345 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2346 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2347 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 170,800 170,800
2348 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2349 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2350 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2351 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2352 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2353 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2354 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2355 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 170,800 170,800
2356 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 170,800 170,800
2357 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 170,800 170,800
2358 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2359 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2360 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2361 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2362 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2363 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi 187,100 187,100
2364 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2365 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2366 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2367 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2368 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2369 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 187,100 187,100
2370 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100 187,100
2371 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100 187,100
2372 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100 187,100
2373 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187,100 187,100
2374 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình 160,000 160,000
2375 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt 160,000 160,000
2376 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 160,000 160,000
2377 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160,000 160,000
2378 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160,000 160,000
2379 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 160,000 160,000
2380 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 160,000 160,000
2381 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt 160,000 160,000
2382 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng 160,000 160,000
2383 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 160,000 160,000
2384 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 130,600 130,600
2385 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 130,600 130,600
2386 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện ung bướu thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2  x 15,510 297,792 297,792
2387 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Đa Khoa TW Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510 310,200 310,200
2388 Thông rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi   89,500
2389 Đặt sonde dạ dày (Thay)   85,400
2390 DD06 - Súp   15,000
2391      VELOCITY_VL18471_89 300,000 300,000
2392 GM02 - Cháo   15,000
2393      VELOCITY_VL27451_001 520,000 520,000
2394      EXFASH_EF38971_C01 (SUN) 820,000 820,000
2395 DD08 - Cơm   20,000
2396      EXFASH_EF29754_C20 (SUN) 840,000 840,000
2397 NK01 - Cơm   20,000
2398 Thông đái (Thông tiểu)   85,400
2399 Tròng ánh sáng xanh 160,000 160,000
2400 TH04 - Súp   15,000
2401 Tiêm dưới da   10,000
2402 Tháo bột   49,500
2403 Hàn răng sữa sâu ngà   97,000
2404      EXFASH_EF29970T_C46 (SUN) 990,000 990,000
2405      VELOCITY_VL97458_701 300,000 300,000
2406 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài <= 15cm   55,000
2407 DD09 - Súp   15,000
2408 SK04 - Súp   15,000
2409      EXFASH_EF38972_C81 (SUN) 820,000 820,000
2410      VELOCITY_VL17466_06 300,000 300,000
2411      VELOCITY_VL19411_01 300,000 300,000
2412      EXFASH_EF28756_C13 (SUN) 820,000 820,000
2413      VELOCITY_VL98473_316 300,000 300,000
2414 GM03 - Súp   15,000
2415      EXFASH_EF28756_C01 (SUN) 820,000 820,000
2416      VELOCITY_VL99412_109 300,000 300,000
2417      VELOCITY_VL1480_13 300,000 300,000
2418      VELOCITY_VL17478_06 300,000 300,000
2419 Gọng nhựa Mollis 340,000 340,000
2420      VELOCITY_VL97458_570 300,000 300,000
2421      VELOCITY_VL17466_13 300,000 300,000
2422 NK03 - Súp   15,000
2423 Gọng kim loại BH-8014L-C7-PUR 440,000 440,000
2424 GM02 - Cơm   20,000
2425      VELOCITY_VL98471_199 300,000 300,000
2426      VELOCITY_VL99413_001 300,000 300,000
2427 NK01 - Súp   15,000
2428      EXFASH_EF28971_C25 (SUN) 820,000 820,000
2429 TM02 - Cơm   20,000
2430 TN12 - Cháo   15,000
2431 Tiền Súp   15,000
2432 TM03 - Súp   15,000
2433      VELOCITY_VL99411_992 300,000 300,000
2434 Điện cơ (EMG)   126,000
2435 SK03 - Cháo   15,000
2436 BT01 - Cháo   15,000
2437      EXFASH_EF88215T_421 1,400,000 1,400,000
2438 VT01 - Cơm   20,000
2439 GM01 - Cơm   20,000
2440 VT05 - Súp   15,000
2441 VT05 - Cơm   20,000
2442 GU01 - Súp   15,000
2443 DD06 - Cơm   20,000
2444 TN07 - Cơm   20,000
2445 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang   2,374,000
2446 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm   79,600
2447      VELOCITY_VL97459_026 300,000 300,000
2448 TH01 - Cháo   15,000
2449 Cung cấp thông tin bệnh án   200,000
2450 TM01 - Cơm   20,000
2451 Tiêm tỉnh mạch   10,000
2452      VELOCITY_VL99411_521 300,000 300,000
2453      VELOCITY_VL97463_033 300,000 300,000
2454 TM01 - Cháo   15,000
2455 PT04 - Cháo   15,000
2456      EXFASH_EF28757_C18 (SUN) 820,000 820,000
2457 Nong cổ tử cung do bế sản dịch   268,000
2458 VT05 - Cháo   15,000
2459      VELOCITY_VL18417_10 300,000 300,000
2460 Tiền Cháo   15,000
2461      EXFASH_EF29971T_C88 (SUN) 990,000 990,000
2462      VELOCITY_VL17429_47 300,000 300,000
2463      EXFASH_EF78561_431 720,000 720,000
2464 DD01 - Súp   15,000
2465      VELOCITY_VL99413_026 300,000 300,000
2466 BT01 - Cơm   20,000
2467 DD08 - Súp   15,000
2468 PT04 - Cơm   20,000
2469      EXFASH_EF78559_830 740,000 740,000
2470      VELOCITY_VL18473_96 300,000 300,000
2471      EXFASH_EF27984_C84 (SUN) 800,000 800,000
2472 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)   208,000
2473 Đo đường kính giác mạc   49,600
2474 SK04 - Cháo   15,000
2475      VELOCITY_VL18419_01 300,000 300,000
2476      VELOCITY_VL18454_31 300,000 300,000
2477 GM03 - Cơm   20,000
2478      EXFASH_EF28752_C06 (SUN) 840,000 840,000
2479 DD09 - Cơm   20,000
2480      VELOCITY_VL1480_36 300,000 300,000
2481      VELOCITY_VL17475_33 300,000 300,000
2482 GU01 - Cháo   15,000
2483      VELOCITY_VL97461_001 300,000 300,000
2484 TN10 - Cháo   15,000
2485 DD06 - Cháo   15,000
2486 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm   1,512,000
2487 BT02 - Cháo   15,000
2488      EXFASH_EF28951_C07 (SUN) 800,000 800,000
2489      EXFASH_EF4420_001 960,000 960,000
2490 GM03 - Cháo   15,000
2491      EXFASH_EF39219T_901 1,480,000 1,480,000
2492      EXFASH_EF38291T_816 1,380,000 1,380,000
2493      VELOCITY_VL17475_42 300,000 300,000
2494      VELOCITY_VL17466_23 300,000 300,000
2495      EXFASH_EF5554_404 920,000 920,000
2496 TH04 - Cơm   20,000
2497 Đẻ Không Đau   1,000,000
2498      EXFASH_EF27985_C02 (SUN) 820,000 820,000
2499 Monitor   5,000
2500      VELOCITY_VL98470_109 300,000 300,000
2501      EXFASH_EF27757_A06 (SUN) 800,000 800,000
2502 SK03 - Súp   15,000
2503 Phụ thu 8000đ   8,000
2504 Truyền tỉnh mạch   20,000
2505      EXFASH_EF78450_931 760,000 760,000
2506      VELOCITY_VL18418_01 300,000 300,000
2507 BT02 - Cơm   20,000
2508      EXFASH_EF88950_C05 (SUN) 840,000 840,000
2509      VELOCITY_VL97411_026 300,000 300,000
2510 Bộ Đón Bé Chào Đời   105,000
2511      VELOCITY_VL17466_77 300,000 300,000
2512      EXFASH_EF28752_C09 (SUN) 840,000 840,000
2513 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 387,000 387,000
2514 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 893,000 893,000
2515 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 2,167,000 2,167,000
2516 Khám Ung bướu 34,500 34,500
2517 Khám Nội 34,500 34,500
2518 Gây mê khác 679,000 699,000
2519 Thay băng, cắt chỉ 240,000 240,000
2520      VELOCITY_VL99411_001 300,000 300,000
2521      EXFASH_EF4971_903 (SUN) 880,000 880,000
2522      VELOCITY_VL17422_43 300,000 300,000
2523 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai   2,211,000
2524      EXFASH_EF38970_C91 (SUN) 820,000 820,000
2525 TH04 - Cháo   15,000
2526 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 68,000 68,000
2527 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1,751,000 1,751,000
2528 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4,151,000 4,151,000
2529 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
2530 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm   2,927,000
2531 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 136,000 143,000
2532 Cắt nang vùng sàn miệng   2,777,000
2533 Chích Apxe lợi trẻ em 129,000 186,000
2534 Chi phí chuyển viện đến bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510 297,792 297,792
2535 TM03 - Cháo   15,000
2536      EXFASH_EF36585_963 680,000 680,000
2537      VELOCITY_VL17461_80 300,000 300,000
2538 DD01 - Cơm   20,000
2539 Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900 43,900
2540 TN11 - Súp   15,000
2541      EXFASH_EF88254T_901 1,400,000 1,400,000
2542 BT01 - Súp   15,000
2543      EXFASH_EF5973_C03 (SUN) 820,000 820,000
2544 Thắt vỡ giản tĩnh mạch thực quản   125,000
2545      VELOCITY_VL97464_173 300,000 300,000
2546 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm   455,000
2547 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng   1,014,000
2548 Khâu vòng cổ tử cung 549,000 549,000
2549 Phẫu thuật quặm tái phát 1,640,000 1,640,000
2550      EXFASH_EF28756_C06 (SUN) 840,000 840,000
2551 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 950,000 1,014,000
2552 VT01 - Cháo   15,000
2553      VELOCITY_VL17445_01 300,000 300,000
2554 Gọng kim loại BC9869-C1-GOLD 520,000 520,000
2555      VELOCITY_VL18454_01 300,000 300,000
2556 TM03 - Cơm   20,000
2557      VELOCITY_VL1480_35 300,000 300,000
2558 GM01 - Súp   15,000
2559      VELOCITY_VL17479_45 300,000 300,000
2560 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên   455,000
2561      VELOCITY_VL97460_026 300,000 300,000
2562 Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới 2,300,000 2,644,000
2563 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
2564 Định lượng Troponin Ths [Máu] 74,200 75,400
2565 GM02 - Súp   15,000
2566      VELOCITY_VL17416_19 300,000 300,000
2567 Tiêm bắp   10,000
2568 SK04 - Cơm   20,000
2569      EXFASH_EF28971_C22 (SUN) 820,000 820,000
2570      VELOCITY_VL19473_01 300,000 300,000
2571 GU02 - Súp   15,000
2572      VELOCITY_VL18470_88 300,000 300,000
2573 HIV Ab miễn dịch tự động   106,000
2574 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động   130,000
2575 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 3,325,000 3,325,000
2576 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703,000 703,000
2577 Mở khí quản thường quy 719,000 719,000
2578 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3,093,000 3,093,000
2579 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3,750,000 3,750,000
2580 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động   154,000
2581 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
2582      EXFASH_EF88250T_433 1,460,000 1,460,000
2583 Cắt nang xương hàm khó   2,927,000
2584 TN11 - Cháo   15,000
2585 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 576,000 587,000
2586 TN07 - Cháo   15,000
2587 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ   2,993,000
2588 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu   3,044,000
2589      VELOCITY_VL5414_042 300,000 300,000
2590 PT04 - Súp   15,000
2591      EXFASH_EF38971_C03 (SUN) 820,000 820,000
2592 TN12 - Cơm   20,000
2593 NK03 - Cơm   20,000
2594 GM01 - Cháo   15,000
2595      EXFASH_EF39214T_836 1,480,000 1,480,000
2596      EXFASH_EF28758_C16 (SUN) 820,000 820,000
2597 SK03 - Cơm   20,000
2598 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim   3,044,000
2599 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000
2600 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép   2,944,000
2601 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim   2,944,000
2602 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16,100 16,100
2603 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 137,000 137,000
2604 TN07 - Súp   15,000
2605 TM02 - Cháo   15,000
2606      VELOCITY_VL1480_34 300,000 300,000
2607      VELOCITY_VL99411_147 300,000 300,000
2608 Tròng kính plastic có độ hiệu Velocity 1.56 HardMultiCoasted HMC 120,000 120,000
2609 Định lượng Troponin T [Máu] 74,200 75,400
2610 Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
2611 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp   2,993,000
2612 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,000,000 1,014,000
2613 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (30x40cm) 47,000 50,200
2614 Cắt lợi xơ cho răng mọc 300,000 415,000
2615 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser   337,000
2616 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam   247,000
2617 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser   247,000
2618 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser   337,000
2619 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser   247,000
2620 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser   247,000
2621 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) 121,000 126,000
2622 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) 90,000 134,000
2623 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) 50,000 77,000
2624 Cắt phanh lưỡi   295,000
2625 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636,000 649,000
2626 Đo khúc xạ máy   9,900
2627 Chọc thăm dò màng phổi 137,000 137,000
2628 Chụp Xquang Schuller 50,200 50,200
2629 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 342,000 342,000
2630 Phẫu thuật trĩ độ 3 2,562,000 2,562,000
2631 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4,394,000 4,394,000
2632 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000 110,000
2633 Mở thông bàng quang trên xương mu 373,000 373,000
2634 Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000
2635 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong 2,318,000 2,318,000
2636 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2,963,000 2,963,000
2637 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3,876,000 3,876,000
2638 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,744,000 4,744,000
2639 Định lượng Creatinin (máu) 21,500 21,500
2640 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41,700 41,700
2641 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4,616,000 4,616,000
2642 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,000 29,000
2643 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900 36,900
2644 Đốt lông xiêu 47,900 47,900
2645 Bơm rửa lệ đạo 36,700 36,700
2646 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247,000 247,000
2647 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000 1,662,000
2648 Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000 103,000
2649 Nhổ răng sữa    37,300
2650 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200 15,200
2651 Chụp Xquang khớp vai thẳng 56,200 56,200
2652 Phẫu thuật quặm tái phát 1,417,000 1,417,000
2653 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,750,000 3,750,000
2654 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000 807,000
2655 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 3,325,000 3,325,000
2656 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 377,000 377,000
2657 Test nội bì 475,000 475,000
2658 Tiêm tĩnh mạch 11,400 11,400
2659 Truyền tĩnh mạch 21,400 21,400
2660 Phẫu thuật quặm tái phát 1,235,000 1,235,000
2661 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
2662 Cắt lách bán phần do chấn thương 4,472,000 4,472,000
2663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,710,000 3,710,000
2664 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4,098,000 4,098,000
2665 Đặt ống nội khí quản 568,000 568,000
2666 Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000 564,000
2667 Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000 564,000
2668 Đặt ống nội khí quản 568,000 564,000
2669 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể 570,000 570,000
2670 Thay ống nội khí quản 568,000 564,000
2671 Giác hơi 33,200 33,200
2672 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 4,913,000 4,913,000
2673 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ 240,000 240,000
2674 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ 240,000 240,000
2675 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ 240,000 240,000
2676 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ 240,000 240,000

Tác giả bài viết: Admin

Nguồn tin: Bệnh viện đa khoa quận thốt Nốt

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Bạn click vào hình sao để cho điểm bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Tin tức

THÔNG BÁO DANH SÁCH DỰ KIẾN TRÚNG TUYỂN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN THỐT NỐT
THÔNG BÁO KẾT QUẢ PHỎNG VÂN VÒNG 2 KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN THỐT NỐT
THÔNG BÁO TÀI LIỆU THAM KHẢO KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN THỐT NỐT NĂM 2022
THÔNG BÁO TRIỆU TẬP THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM DỰ VÒNG 2 XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN THỐT NỐT NĂM 2022
THÔNG BÁO DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN VÀ KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM DỰ VÒNG 2 XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2022
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2022
THÔNG BÁO TẠM NGƯNG KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
TỔNG HỢP BÌNH HỒ SƠ BỆNH ÁN CÁC KHOA LÂM SÀNG QUÝ 4 NĂM 2020
Kế hoạch chỉ đạo tuyến năm 2020
Danh sách đề tài NCKH thông qua năm 2020
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2020
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT NĂM 2020
BẢNG GIÁ DICH VỤ KỸ THUẬT NĂM 2020
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐIỂM PHỎNG VẤN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2020
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2020
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐIỂM PHỎNG VẤN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2020
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐIỂM PHỎNG VẤN KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2020
THÔNG BÁO VỀ VIỆC THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ PHỎNG VẤN VÀ LỊCH PHỎNG VẤN TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2020
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2020
BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2020

Thăm dò ý kiến

Bệnh viện Thốt Nốt phục vụ người bệnh như thế nào?

Khá

Tốt

Trung bình

Kém