14:12 ICT Thứ sáu, 21/01/2022

Chào mừng bạn ghé thăm website của chúng tôi !

Tin tức»Thông báo của bệnh viện

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT NĂM 2020

Thứ ba - 05/01/2021 21:48

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

BVĐK QUẬN THỐT NỐT NĂM 2020

STT DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BẢO HIẾM Y TẾ
1 Siêu âm loãng xương (không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) Không
2 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán) Không
3 Thời gian Howell  Không
4 Đốt mắt cá chân nhỏ Không
5 Khám bệnh Không
6 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Lao và bệnh phổi thành phố Cần thơ 27 Km x 2 x 0,2 x 15,510
7 Khám cấp giấy chứng thương Không
8 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai. mụn, thịt dư Không
9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng Không
10 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Tim Mạch thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510
11 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) Không
12 Khám bệnh Lần 2 Không
13 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
14 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) Không
15 Chuyển Viện Dịch Vụ - An Giang Không
16 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
17 Nội soi niệu quản chẩn đoán
18 Tinh dịch đồ (băng phương pháp thủ công) Không
19 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) Không
20 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) Không
21 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin Không
22 Khám bệnh Lần 3 Không
23 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] (không thuộc phạm vi BHYT) Không
24 Tháo vòng khó Không
25 Giác hơi Không
26 Định lượng Calci toàn phần [Máu]
27 định lượng Ure
28 Định lượng GLUCOSE
29 Chuyển viện hỗ trợ tiền xăng - Cần Thơ Không
30 Hàm composite cổ răng Không
31 Lấy u lành trên 3cm RHM Không
32 Răng nhiều chân,chân răng khó Không
33 Thận nhân tạo chu kỳ Không
34 Trám răng tạm bằng Eugenate Không
35 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ) Không
36 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) Không
37 Móng quặp Không
38 Răng số 8 khó (biến chứng) Không
39 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010) Không
40 Xin giấy chứng thương Không
41 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo Không
42 Lấy đường rò luân nhĩ Không
43 Lấy cao răng và đánh bóng 02 hàm điều trị viêm quanh răng Không
44      VELOCITY_VL27451_026 Không
45 TN12 - Súp Không
46 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa Không
47      VELOCITY_VL18473_94 Không
48 Phẫu thuật loại đặc biệt Không
49 Amylase niệu
50 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) Không
51 TM02 - Súp Không
52 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện tâm thần thành phố Cần thơ 27 Km x 2 x 0,2 x 15,510
53      VELOCITY_VL98476_360 Không
54 TN10 - Cơm Không
55 GU02 - Cơm Không
56 BT02 - Súp Không
57      VELOCITY_VL18454_02 Không
58 Gọng nhựa STR416-C15 Không
59 Chuyển Viện Dịch Vụ - Cần Thơ Không
60 TN11 - Cơm Không
61 Làm thuốc thanh quản (không kể tiền thuốc) Không
62 Chích rạch vành tai Không
63 Bẻ cuốn mũi Không
64 Cắt bỏ đường dò luân nhĩ Không
65      EXFASH_EF37594_906 Không
66 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) Không
67 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Không
68 Trám bít hố rãnh Không
69 HIV đo tải lượng hệ thống tự động
70 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm Không
71 Răng nhiều chân,chân răng khó Không
72 Răng số 8 khó (biến chứng) Không
73 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)
74 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm Không
75 Xông hơi Không
76 Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ Không
77 Nắn, bó gãy xương gót (không kể vật tư) Không
78 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Không
79 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán) Không
80 Ghi điện não đồ thông thường
81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh Không
82 Nội soi tai mũi họng
83 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
84 Ghi điện não đồ thông thường Không
85 Holter điện tâm đồ
86 Ghi điện não thường quy
87 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
88 HCG Không
89 Điện tim thường
90 Điện tim thường
91 Dengue virus NS1Ag test nhanh Không
92 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco(1 mắt chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) Không
93 Chích áp xe Bartholin Không
94 Holter điện tâm đồ
95 Holter huyết áp
96      VELOCITY_VL17431_01 Không
97 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Da Liễu thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510
98 Nội soi dạ dày cấp cứu Không
99 Chích áp xe quanh Amidan
100 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
101 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
102      EXFASH_EF78556_937 Không
103 TH01 - Súp Không
104 Monitor Sản Khoa Không
105 Chụp tuyến nước bọt Không
106 Giám định thương tích pháp y Không
107 Phẫu thuật cắt tử cung/ vết mổ lấy thai cũ Không
108 Khám bệnh ngày nghỉ, ngày lể (Thứ 7, Chủ Nhật) (thường) Không
109 Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động Không
110 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
111 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
112 Nắn gãy cổ xương cánh tay Không
113 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
114 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
115 Cắt các u lành vùng cổ
116 Phẫu thuật quặm
117 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
118 Phẫu thuật chỉ tắc mạch Không
119 Nắn gãy hai xương cẳng chân Không
120 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
121 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
122 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
123 Khám Tai mũi họng
124 Khám Phụ sản
125 Khám YHCT
126 Khám Bỏng
127 Khám Nội tiết
128 Khám Mắt
129 Nắn gãy hai xương cẳng tay Không
130 Siêu âm màu 3-4 chiều (3D-4D) (không thuộc phạm vi bhyt thanh toán) Không
131 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
132 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ) - 4 Tờ Không
133 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
134 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
135 Khám Lao
136 Khám Nhi
137 Khám Phục hồi chức năng
138 Khám Răng hàm mặt
139 Khám Ngoại
140 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Không
141 Khám tâm thần
142 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
143 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
144 Nối tắt ruột non - ruột non
145 Nong niệu đạo
146 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)
147 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
148 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
149 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
150 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
151 Siêu âm Doppler tuyến vú
152 Thay băng, cắt chỉ
153 Thay băng, cắt chỉ
154 Thay băng, cắt chỉ
155 Thay băng, cắt chỉ
156 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
157 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
158 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
159 Một răng Không
160 Chụp Xquang thực quản dạ dày
161 Anti-HCV (nhanh) - Không thuộc phạm vi BHYT Không
162 Tiền khám bệnh, khám chuyên khoa Không
163 Nội soi bàng quang tán sỏi
164 Đặt ống thông hậu môn
165 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
166 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)
167 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
168 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
169 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
170 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
171 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
172 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay
173 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
174 Chọc hút khí màng phổi bằng kim Không
175 Cắt ruột non hình chêm
176 Siêu âm tim 4D
177 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
178 Tiêm trong da
179 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay
180 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
181 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
182 Nong hậu môn dưới gây mê Không
183 Siêu âm màu (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán) Không
184 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
185 Định lượng Glucose (niệu)
186 Phẫu thuật mộng đơn thuần
187 Tiêm dưới da
188      EXFASH_EF88950_C03 (SUN) Không
189 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè
190 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
191 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
192 Mở khí quản cấp cứu Không
193 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
194 Rửa bàng quang
195 Đo hoạt độ Amylase [Máu]
196 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
197 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
198 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng Không
199 Chọc rữa màng phổi Không
200 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Không
201 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Không
202 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
203 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
204 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
205 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
206 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
207 Nắn, bó bột gãy xương chày
208 Tiêm khớp cổ tay
209 Nắn, bó bột gãy xương chày
210 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt Không
211 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
212 Nắn, bó bột gãy xương gót
213 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
214 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
215 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
216 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
217 Nắn, bó bột gãy Dupuptren
218 Bơm hơi / khí tiền phòng
219 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
220 Chữa bỏng mắt do hàn điện (tai nạn lao động không thanh toán) Không
221 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
222 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
223 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
224 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
225 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
226 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
227 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
228 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
229 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010) Không
230 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
231 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
232 Chụp Xquang Blondeau
233 Chụp Xquang đại tràng
234 Thận nhân tạo thường qui
235 Soi đáy mắt cấp cứu
236 Định lượng Catecholamin (niệu)
237 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
238 Định lượng Sắt [Máu]
239 Nong niệu đạo
240 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
241 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
242 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng
243 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng
244 Cắt sẹo khâu kín
245 Phẫu thuật quặm
246 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
247 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
248 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
249 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
250 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
251 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
252 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]
253 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
254 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
255 Chụp Xquang thực quản dạ dày
256 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
257 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
258 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
259 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
260 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
261 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
262 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
263 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
264 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận
265 Rửa bàng quang lấy máu cục
266 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
267 Phẫu thuật vết thương bàn tay
268 HBsAb miễn dịch bán tự động
269 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
270 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
271 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
272 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
273 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
274 Đặt ống thông dạ dày
275 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
276 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
277 Cắt chỉ Không
278 NK01 - Cháo Không
279 Tiêm khớp gối
280 HBsAg test nhanh
281 Tiêm khớp háng
282 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL
283 Cắt ruột thừa qua nội soi Không
284 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép Không
285 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Không
286 GM04 - Cơm Không
287      VELOCITY_VL18474_11 Không
288 Tiền Cơm Không
289      EXFASH_EF88253T_416 Không
290 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
291 Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
292 Tập trung bạch cầu
293 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
294 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
295 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
296 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
297 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
298 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp
299 Bơm hơi tiền phòng
300 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
301 Nội soi tán sỏi niệu đạo
302 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
303 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép Không
304 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
305 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
306 Đo đa ký hô hấp
307 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
308 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
309 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
310 Chỉnh chỉ sau mổ lác
311 Cắt cuống 1 chân Không
312 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Không
313 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
314 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
315 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
316 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
317 Gỡ dính sau mổ lại
318 Mổ bóc nhân xơ vú
319 Phẫu thuật hẹp khe mi
320 Chụp Xquang đường dò
321 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
322 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
323 Nâng xương chính mũi sau chấn thương
324 Hàn Amalgame răng Không
325 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
326 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
327 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
328 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
329 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
330 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
331 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
332 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
333 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
334 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
335 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
336 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]
337 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
338 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
339 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
340 Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]
341 Rửa bàng quang lấy máu cục
342 Cắt u lợi dưới 2cm Không
343 Mở thông bàng quang
344 CRP định lượng [Giá phản ứng CRP]
345 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
346 Đặt catheter lọc máu cấp cứu
347 Đo hoạt độ Lipase [Máu]
348 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại Không
349 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Không
350 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
351 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
352 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
353 Khâu rách cùng đồ âm đạo
354 Định lượng Catecholamin (niệu)
355 Chụp Xquang Hirtz
356 GM04 - Súp Không
357 Chụp Xquang hàm chếch một bên
358 Gỡ dính thần kinh
359 Thận nhân tạo cấp cứu
360 Định lượng Ferritin [Máu]
361 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
362 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
363 Đặt ống thông dạ dày
364 Chọc dịch tuỷ sống
365 Khâu vết thương vùng môi
366 VT01 - Súp Không
367 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]
368 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
369 Định lượng Protein (niệu)
370 Test Marijuana     (Dịch vụ KSK lái xe) Không
371 phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng Không
372 Phẫu thuật các u khác (bao gồm vật tư) Không
373 Định tính Protein Bence -jones [niệu]
374 Siêu âm tử cung phần phụ
375 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
376 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
377 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
378 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
379 Rửa dạ dày cấp cứu
380      VELOCITY_VL97457_026 Không
381 DD09 - Cháo Không
382 Mổ bắt con lần III Không
383 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
384 Phẫu thuật quặm tái phát
385 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
386 Chụp Xquang Blondeau
387 Chụp Xquang răng toàn cảnh
388 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên
389 Siêu âm Doppler gan lách
390      VELOCITY_VL17491_17 Không
391 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
392 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
393 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
394 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
395 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
396 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
397 Thụt tháo
398 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
399 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
400 Tròng kính 1.56 HC Không
401      EXFASH_EF28750_C02 (SUN) Không
402 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) Không
403 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
404 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
405 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
406 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
407 Nong niệu đạo và đặt sonde đái
408 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
409 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
410 Helicobacter pylori Ag test nhanh
411 Điện châm
412 Phẫu thuật Longo
413 Cắt chỉ khâu giác mạc
414 Siêu âm Doppler mạch máu
415 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
416 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
417 Rửa rốn Không
418 Chích áp xe tầng sinh môn
419 Cắt thị thần kinh
420 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
421 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
422 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
423 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
424 Tiêm dưới kết mạc
425 GU02 - Cháo Không
426 TM01 - Súp Không
427 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
428 Xét nghiệm + Vật tư y tế cho 1 đơn vị máu người nhà Không
429 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)
430 HIV khẳng định (*)
431 Tiêm cạnh nhãn cầu
432 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
433 Phẫu thuật quặm
434 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
435 Mở khí quản
436 Khâu kết mạc
437      VELOCITY_VL97465_050 Không
438 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
439 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
440 Nâng xương chính mũi sau chấn thương
441 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
442 Rửa cùng đồ
443 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
444 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
445 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
446 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
447 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
448 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
449 Chích áp xe phần mềm lớn
450 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
451 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
452 Soi đáy mắt trực tiếp
453 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
454 Nắn, bó bột gãy Monteggia
455 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement(GiC)
456 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
457 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
458 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
459 Cắt ruột thừa đơn thuần
460 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²
461 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²
462 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)
463 Nhổ răng sữa
464 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
465 PT Không
466 Nhổ chân răng sữa
467 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
468 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
469 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
470 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
471 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
472 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
473 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
474 Định lượng Albumin [Máu]
475 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
476 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
477 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
478 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
479 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
480 HBeAg test nhanh
481 Các phẫu thuật ruột thừa khác
482 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
483 Nội soi tai mũi họng
484 HBsAg miễn dịch tự động
485 HBc total miễn dịch tự động
486 HBeAb test nhanh
487 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
488 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
489 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
490 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510
491 Định lượng Urê (niệu)
492 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
493 Cắt polype trực tràng
494 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
495 Phẫu thuật quặm
496 Nắn trật khớp thái dương hàm Không
497 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
498 Chích dẫn lưu túi lệ
499 HAV IgM miễn dịch tự động
500 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
501 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
502 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
503 Định lượng Urê máu [Máu]
504 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
505 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
506 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
507 Lấy máu tụ tầng sinh môn
508 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
509 Chụp Xquang khớp háng nghiêng
510 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
511 Phẫu thuật mở rộng khe mi
512 Chọc dò túi cùng Douglas
513 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
514 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
515 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
516 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
517 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
518 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
519 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
520 Cắt lách toàn bộ do chấn thương
521 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
522 Thuỷ châm điều trị mất ngủ
523 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
524 Cắt cụt cổ tử cung
525 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
526 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
527 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
528 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
529 Cắt polyp ống tai
530 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
531 Phẫu thuật vết thương khớp
532 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
533 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
534 Định lượng Amylase (niệu)
535 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
536 Chụp Xquang khớp thái dương hàm
537 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
538 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
539 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
540 Định lượng Acid Uric [Máu]
541 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
542 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
543 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
544 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
545 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
546 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
547 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
548 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
549 Nội soi siêu âm trực tràng
550 Gross Không
551 Catecholamin Không
552 Paracetamol Không
553 Siêu âm màng phổi cấp cứu
554 Alpha Microglobulin Không
555 Streptococcus pyogenes ASO
556 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
557 Chi phí chuyển viện đến bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510
558 phẫu thuật dính ngón (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010) Không
559 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần thơ 52 Km x 2 x 0,2 x 15,510
560 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
561 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
562 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
563 CA 19-9 Không
564 Khám sức khỏe (Lái xe - Bổ túc hồ sơ) - 3 Tờ Không
565 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Không
566 Myoglobin Không
567 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
568 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
569 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
570 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
571 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
572 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
573 Phẫu thuật u nang BT xoắn/Vết mổ cũ Không
574 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
575 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
576 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
577 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
578 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
579 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
580 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
581 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
582 Pre albumin Không
583 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ Không
584 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
585 Treponema pallidum test nhanh
586 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
587 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
588 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
589 HCV Ab test nhanh
590 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
591 HAV Ab test nhanh
592 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
593 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
594 HBeAg miễn dịch tự động
595 Thăm dò chức năng hô hấp
596 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
597 Creatinine Không
598 ALA Không
599 HBsAg Không
600 Anti HCV Không
601 Syphilis TPHA Không
602 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
603 Cắt u mạc treo không cắt ruột Không
604 Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm Không
605 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc Không
606 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) Không
607 HEV Ab test nhanh
608 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
609 HBc IgM miễn dịch tự động
610 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
611 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
612 Gonorrhea Không
613 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt Không
614 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng Không
615 HIV Test Không
616 Chlamydia Không
617 Beta HCG Không
618 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
619 Đơn bào đường ruột soi tươi
620 Đơn bào đường ruột nhuộm soi
621 Trứng giun, sán soi tươi
622 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
623 Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
624 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
625 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
626 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
627 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
628 Nội soi ổ bụng chẩn đoán
629 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
630 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
631 Vi khuẩn nhuộm soi
632 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán) Không
633 TH01 - Cơm Không
634 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng
635 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng
636 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
637 Chọc hút khí màng phổi Không
638 HBeAb test nhanh Không
639 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
640 Test Methamphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
641 Test Marijuana     (Dịch vụ KSK lái xe) Không
642 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
643 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
644 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]
645 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
646 Cắt bỏ chắp có bọc
647 Phẫu thuật tạo hình nếp mi
648 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
649 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
650 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
651 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
652 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
653 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
654 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
655 Siêu âm Doppler động mạch thận
656 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
657 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép
658 Khâu lỗ thủng đại tràng
659 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
660 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)
661 Định lượng Protein (dịch chọc dò)
662 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
663 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
664 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]
665 Chụp Xquang Hirtz
666 Chụp Xquang hàm chếch một bên
667 Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant Không
668 Định lượng HbA1c [Máu]
669 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
670 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)
671 Định lượng Protein (dịch não tuỷ)
672 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim
673 Phẫu thuật tạo hình nếp mi
674 Điều trị bằng sóng cực ngắn
675 Chụp Xquang khung chậu thẳng
676 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
677 Cắt túi thừa đại tràng
678 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
679 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
680 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
681 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
682 Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
683 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
684 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
685 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai
686 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
687 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
688 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
689 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
690 Nắn, bó bột gãy Dupuptren
691 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
692 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
693 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
694 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
695 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
696 Chụp Xquang Schuller
697 Chụp Xquang khớp thái dương hàm
698 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
699 Siêu âm ổ bụng
700 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn
701 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
702 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
703 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
704 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
705 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm
706 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
707 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
708 Nắn, bó bột gãy Monteggia
709 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
710 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
711 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
712 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai
713 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Không
714 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
715 Chụp Xquang răng toàn cảnh
716 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)
717 Chụp Xquang mỏm trâm
718 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
719 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
720 Cắt u sùi đầu miệng sáo
721 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
722 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
723 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
724 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
725 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
726 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
727 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
728 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
729 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
730 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
731 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
732 Dengue virus NS1Ag test nhanh
733 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
734 Làm hậu môn nhân tạo
735 Lấy dị vật trực tràng
736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
737 Nạo vét tổ chức hốc mắt
738 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
739 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
740 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
741 Nắn, bó bột trật khớp gối
742 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
743 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
744 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
745 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
746 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
747 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
748 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
749 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị
750 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
751 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
752 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
753 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
754 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
755 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
756 Điện châm điều trị liệt chi trên
757 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
758 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
759 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
760 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
761 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
762 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
763 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
764 Bơm thông lệ đạo
765 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
766 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
767 Cắt polyp mũi
768 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
769 Siêu âm Doppler tim
770 Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
771 Siêu âm màng phổi
772 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
773 Mở thông dạ dày ra da do ung thư
774 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi
775 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
776 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
777 Phẫu thuật quặm
778 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
779 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
780 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
781 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
782 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
783 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
784 Lấy calci kết mạc
785 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
786 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
787 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh
788 Điện châm điều trị giảm đau do zona
789 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
790 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
791 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
793 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
794 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
795 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
796 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
797 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
798 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
799 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
800 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
801 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
802 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
803 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
804 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
805 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
806 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
807 Đo chức năng hô hấp
808 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
809 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
810 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)
811 Nắm, cố định trật khớp hàm
812 Hút thai dưới siêu âm
813 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
814 Cắt chỉ khâu kết mạc
815 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục
816 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
817 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
818 Hút dịch khớp khuỷu
819 Nắm, cố định trật khớp hàm
820 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
821 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
822 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
823 Siêu âm Doppler tim, van tim
824 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
825 Chụp Xquang Hirtz
826 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
827 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
828 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
829 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
830 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
831 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
832 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
833 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
834 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
835 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
836 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
837 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
838 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
839 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
840 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
841 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ
842 Khâu giác mạc
843 Rạch áp xe mi
844 Khâu vết thương lách
845 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
846 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
847 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
848 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm Không
849 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
850 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
851 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
852 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
853 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
854 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
855 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
856 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)
857 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
858 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
859 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
860 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
861 Siêu âm tinh hoàn hai bên
862 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
863 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
864 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
865 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)
866 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
867 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
868 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
869 Soi góc tiền phòng
870 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
871 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
872 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
873 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
874 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
875 Cắt u bao gân
876 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
877 Phẫu thuật cắt phanh môi
878 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
879 Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
880 Bơm hơi vòi nhĩ
881 Đặt đường truyền vào thể hang
882 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
883 Cắt u kết mạc không vá
884 Lấy dị vật tiền phòng
885 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)
886 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²
887 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
888 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
889 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
890 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
891 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
892 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
893 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
894 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
895 Thay băng vết mổ
896 Đo thị giác 2 mắt
897 Khâu tử cung do nạo thủng
898 Rửa chất nhân tiền phòng
899 Đo độ dày giác mạc
900 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
901 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
902 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
903 Phẫu thuật cắt phanh môi
904 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
905 Thay băng vết mổ
906 Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
907 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
908 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
909 Tập với xe đạp tập
910 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
911 Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
912 Phẫu thuật cắt u thành bụng
913 Cầm máu mũi bằng Merocel
914 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
915 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
916 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
917 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
918 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
919 Khâu củng mạc
920 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
921 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
922 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
923 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
924 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
925 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
926 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
927 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
928 Đo sắc giác
929 Cầm máu mũi bằng Merocel
930 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
931 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
932 Anti - TG Không
933 Thay băng vết mổ
934 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
935 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
936 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
937 Theo dõi nhãn áp 3 ngày
938 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]
939 Nội xoay thai
940 Đo độ lồi
941 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
942 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
943 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
944 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
945 Cắt nang thừng tinh một bên
946 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
947 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)
948 Điều trị tuỷ răng sữa
949 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
950 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
951 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
952 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
953 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
954 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
955 Nhổ chân răng sữa
956 Nội soi nong niệu quản hẹp
957 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
958 Siêu âm hạch vùng cổ
959 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
960 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
961 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
962 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
963 Cắt u vú lành tính
964 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
965 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]
966 Giác hút
967 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)
968 Điều trị tuỷ răng sữa
969 Tháo lồng ruột non
970 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
971 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
972 Chọc hút dịch vành tai
973 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
974 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
975 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
976 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
977 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
978 Cắt nang thừng tinh hai bên
979 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
980 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê
981 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
982 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
983 Làm thuốc tai
984 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
985 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
986 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
987 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung
988 Cắt u nang buồng trứng xoắn
989 Dẫn lưu áp xe gan
990 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator
991 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
992 Khâu củng mạc
993 Hút rửa mũi, xoang sau mổ
994 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
995 Cắt u vú lành tính
996 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
997 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
998 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
999 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
1000 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
1001 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
1002 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
1003 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
1004 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
1005 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
1006 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
1007 Cắt phymosis
1008 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser
1009 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
1010 Đốt họng hạt bằng nhiệt
1011 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1012 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
1013 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
1014 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
1015 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
1016 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
1017 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1018 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
1019 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
1020 Lấy cao răng
1021 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser
1022 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2
1023 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
1024 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
1025 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
1026 Thay canuyn mở khí quản
1027 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
1028 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  định tính Không
1029 Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (Bhyt không thanh toán) Không
1030 Thay canuyn
1031 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
1032 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
1033 Tháo xoắn ruột non
1034 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
1035 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1036 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
1037 Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
1038 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
1039 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
1040 Lấy cao răng
1041 Nhổ răng thừa
1042 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) Không
1043 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động Không
1044 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
1045 BILIRUBIN: Gián tiếp (Không Thuộc Phạm Vi BHYT Thanh Toán) Không
1046 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
1047 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
1048 Bóp bóng ambu, thổi ngạt Không
1049 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai khó/nạo thai do mỗ cũ Không
1050 Soi đáy mắt bằng Schepens
1051 Thủy châm
1052 Ôn châm
1053 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
1054 Vận động trị liệu hô hấp
1055 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]
1056 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]
1057 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
1058 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
1059 Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
1060 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồn tử cung Không
1061 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng Không
1062 Lấy dị vật ngón IV bàn tay phải (TT Loại 2 không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) Không
1063 Double Test Không
1064 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
1065 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
1066 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
1067 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1068 Điều trị bằng sóng ngắn
1069 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
1070 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
1071 Phẫu thuật mở rộng khe mi
1072 Phẫu thuật hẹp khe mi
1073 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
1074 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
1075 Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
1076 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
1077 Laser châm
1078 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
1079 Dẫn lưu dịch màng bụng
1080 Cắt u thành âm đạo
1081 CLO - Test (không thuộc phạm vi bảo hiểm y tế thanh toán) Không
1082 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1083 Điều trị bằng các dòng điện xung
1084 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
1085 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
1086 Cắt u nang buồng trứng
1087 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
1088 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
1089 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1090 Cắt túi mật
1091 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
1092 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
1093 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
1094 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
1095 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
1096 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1097 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
1098 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
1099 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
1100 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân
1101 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
1102 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai
1103 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
1104 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
1105 Cắt cụt cổ tử cung
1106 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
1107 Phương pháp Proetz
1108 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
1109 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
1110 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
1111 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
1112 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
1113 Cạo vôi răng 1 hàm Không
1114 Làm thuốc thanh quản hoặc tai (không kể tiền thuốc) Không
1115 Cắt lách do chấn thương
1116 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1117 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
1118 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
1119 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
1120 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
1121 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
1122 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
1123 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
1124 Chụp Xquang răng toàn cảnh
1125 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
1126 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
1127 Cắt u vú lành tính
1128 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng
1129 Phẫu thuật tổn thương gân Achille
1130 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
1131 Mở thông dạ dày
1132 Phẫu thuật mộng đơn thuần
1133 Phẫu thuật nội soi cắt lách
1134 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
1135 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
1136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
1137 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1138 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
1139 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
1140 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
1141 Mở bụng thăm dò
1142 Phẫu thuật hẹp khe mi
1143 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
1144 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
1145 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1146 Lấy calci đông dưới kết mạc Không
1147 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring Không
1148 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
1149 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
1150 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
1151 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
1152 Từ châm
1153 Điện châm điều trị liệt chi trên
1154 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
1155 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
1156 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
1157 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
1158 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
1159 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
1160 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
1161 Mở bụng thăm dò, sinh thiết
1162 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
1163 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
1164 Phẫu thuật quặm
1165 Soi thực quản dạ dày Không
1166 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
1167 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
1168 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
1169 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
1170 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]
1171 Tập đi với thanh song song
1172 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1173 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
1174 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
1175 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
1176 Nối vị tràng
1177 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
1178 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
1179 Nối gân gấp
1180 Đo độ sâu tiền phòng
1181 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
1182 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
1183 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]
1184 Tập đi với khung tập đi
1185 Phẫu thuật quặm
1186 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
1187 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
1188 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
1189 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
1190 Tập lên, xuống cầu thang
1191 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
1192 Mở thông bàng quang trên xương mu
1193 Test phát hiện khô mắt
1194 Đặt catheter động mạch phổi
1195 Mở khí quản cấp cứu
1196 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]
1197 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế]
1198 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]
1199 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]
1200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
1201 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
1202 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
1203 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
1204 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
1205 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
1206 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
1207 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
1208 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
1209 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
1210 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
1211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
1212 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
1213 Xoa bóp b?m huy?t di?u tr? b?i não tr? em
1214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
1215 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
1216 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
1217 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
1218 Chích áp xe vú
1219 Soi cổ tử cung
1220 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
1221 Tập vận động thụ động
1222 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
1223 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
1224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
1225 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
1226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp
1227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
1228 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
1229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
1230 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi
1231 Thông bàng quang
1232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
1233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
1234 Mở thông dạ dày bằng nội soi
1235 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
1236 Chụp Xquang khung chậu thẳng
1237 Chọc dò ổ bụng cấp cứu
1238 Rửa màng bụng cấp cứu
1239 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
1240 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
1241 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
1242 Định nhóm máu tại giường
1243 Bơm rửa khoang màng phổi
1244 Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1245 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1246 Chọc dò dịch màng phổi
1247 Chọc hút khí màng phổi
1248 Tập ho có trợ giúp
1249 Chụp Xquang mỏm trâm
1250 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
1251 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1252 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1253 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
1254 LH Không
1255 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
1256 Điều trị bằng oxy cao áp
1257 Khí dung thuốc giãn phế quản
1258 Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng
1259 Kỹ thuật xoa bóp vùng
1260 Thay canuyn mở khí quản
1261 Vận động trị liệu hô hấp
1262 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
1263 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
1264 Chọc dò màng ngoài tim
1265 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
1266 Nghiệm pháp Atropin
1267 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
1268 Sốc điện điều trị rung nhĩ
1269 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
1270 Chọc dò dịch não tuỷ
1271 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
1272 Cắt lách bán phần
1273 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1274 Hút đờm hầu họng
1275 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
1276 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
1277 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
1278 Chọc hút nước tiểu trên xương mu
1279 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
1280 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
1281 Đặt sonde bàng quang
1282 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1283 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
1284 Đặt ống thông hậu môn
1285 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
1286 Phẫu thuật trĩ độ 1V
1287 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
1288 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
1289 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
1290 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
1291 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
1292 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
1293 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
1294 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
1295 Rửa dạ dày cấp cứu
1296 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
1297 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
1298 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
1299 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)
1300 Thụt tháo phân
1301 Hút dịch khớp gối
1302 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
1303 Hút dịch khớp háng
1304 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
1305 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
1306 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
1307 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
1308 Tiêm khớp cổ chân
1309 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
1310 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
1311 Thở máy bằng xâm nhập
1312 Phẫu thuật viêm ruột thừa
1313 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.
1314 Nối gân duỗi
1315 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
1316 Cắt u nang buồng trứng
1317 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
1318 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
1319 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
1320 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
1321 Chụp Xquang hàm chếch một bên
1322 HCV Ab miễn dịch tự động
1323 Phẫu thuật nạo túi lợi
1324 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
1325 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
1326 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
1327 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
1328 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
1329 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
1330 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
1331 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
1332 Lấy sỏi niệu quản
1333 Định lượng Creatinin (niệu)
1334 Neisseria meningitidis nhuộm soi
1335 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)
1336 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
1337 Chụp Xquang khớp vai thẳng
1338 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]
1339 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
1340 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
1341 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
1342 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
1343 Cấy chỉ điều trị sa tử cung
1344 Khí dung thuốc cấp cứu
1345 Khí dung thuốc thở máy
1346 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
1347 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
1348 Mở khí quản qua da cấp cứu
1349 Thay canuyn mở khí quản
1350 Cấy chỉ điều trị liệt dương
1351 Chăm sóc lỗ mở khí quản
1352 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
1353 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
1354 Phẫu thuật trĩ độ 3
1355 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
1356 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
1357 Thông tiểu
1358 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh
1359 Chọc dịch tuỷ sống
1360 Soi đáy mắt cấp cứu
1361 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
1362 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
1363 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
1364 Chụp Xquang khớp thái dương hàm
1365 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
1366 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
1367 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1368 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
1369 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
1370 Phẫu thuật nhổ răng ngầm
1371 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
1372 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
1373 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
1374 Chọc dò ổ bụng cấp cứu
1375 Đặt ống thông dạ dày
1376 Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
1377 Rửa dạ dày cấp cứu
1378 Đóng mở thông ruột non
1379 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
1380 Phẫu thuật quặm tái phát
1381 Đặt sonde hậu môn
1382 Siêu âm tim qua thực quản
1383 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
1384 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
1385 Kéo nắn cột sống cổ
1386 Kéo nắn cột sống thắt lưng
1387 Thụt tháo phân
1388 Sắc thuốc thang
1389 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động (sàng lọc) Không
1390 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
1391 Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]
1392 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
1393 Cắt chỉ sau phẫu thuật
1394 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
1395 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
1396 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
1397 Phẫu thuật quặm tái phát
1398 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1399 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
1400 Mở thông túi mật
1401 Định lượng Transferin [Máu]
1402 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
1403 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
1404 Định lượng Troponin T [Máu]
1405 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
1406 Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1407 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
1408 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
1409 Phẫu thuật quặm tái phát
1410 Khâu vết thương thành bụng
1411 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
1412 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
1413 Vibrio cholerae soi tươi
1414 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
1415 HBsAb test nhanh
1416 HBcAb test nhanh
1417 Dengue virus IgA test nhanh
1418 Phẫu thuật tạo hình nhân trung
1419 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
1420 Salmonella Widal
1421 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
1422 Hồng cầu trong phân test nhanh
1423 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
1424 Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
1425 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
1426 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
1427 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
1428 Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
1429 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
1430 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1431 Phẫu thuật tạo lỗ mũi
1432 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
1433 Siêu âm dương vật
1434 Trichomonas vaginalis soi tươi
1435 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
1436 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
1437 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi
1438 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
1439 Chụp X quang ổ răng Không
1440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
1441 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
1442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
1443 Phẫu thuật điều trị u dưới móng
1444 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
1445 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
1446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
1447 Vi nấm soi tươi
1448 Chụp Xquang ngực thẳng
1449 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
1450 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1451 Lấy dị vật trong củng mạc
1452 Lấy dị vật tiền phòng
1453 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
1454 Đặt nội khí quản 2 nòng Không
1455 Đặt ống nội khí quản Không
1456 Đặt nội khí quản 2 nòng Không
1457 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1458 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
1459 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu
1460 Nội soi trực tràng ống mềm
1461 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
1462 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
1463 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
1464 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
1465 Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống
1466 Rạch áp xe túi lệ
1467 Tập nhược thị
1468 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
1469 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
1470 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
1471 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
1472 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
1473 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1474 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)
1475 Vi nấm nhuộm soi
1476 Phẫu thuật cắt u thành ngực
1477 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
1478 Lấy sỏi bàng quang
1479 Định lượng Glucose [Máu]
1480 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1481 Thương tích bàn tay phức tạp
1482 Phẫu thuật Epicanthus
1483 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
1484 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1485 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
1486 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
1487 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
1488 Thời gian máu chảy phương pháp Duke
1489 Cắt hẹp bao quy đầu
1490 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
1491 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
1492 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
1493 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
1494 Chụp Xquang đại tràng
1495 Mở rộng lỗ sáo
1496 Định lượng Protein toàn phần [Máu]
1497 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
1498 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
1499 HIV Ab miễn dịch tự động
1500 Chụp Xquang ngực thẳng
1501 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
1502 Cắt bỏ túi lệ
1503 Lấy dị vật giác mạc
1504 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1505 Test Amphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
1506 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1507 Lấy dị vật giác mạc
1508 Lấy dị vật giác mạc
1509 Lấy dị vật giác mạc
1510 Khâu cò mi, tháo cò
1511 Khoét chóp cổ tử cung
1512 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn
1513 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
1514 Khâu phục hồi bờ mi
1515 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1516 Khâu phủ kết mạc
1517 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
1518 Lạnh đông thể mi
1519 Múc nội nhãn
1520 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1521 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
1522 Cắt thị thần kinh
1523 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
1524 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
1525 Khâu kết mạc
1526 Lấy calci đông dưới kết mạc
1527 Cắt chỉ khâu kết mạc
1528 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
1529 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
1530 Soi góc tiền phòng
1531 Cắt chỉ khâu da
1532 Lấy dị vật kết mạc
1533 Chụp Xquang khớp háng nghiêng
1534 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
1535 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
1536 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
1537 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
1538 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
1539 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
1540 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
1541 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
1542 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
1543 Khâu da mi
1544 Khâu da mi
1545 Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng Composite
1546 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
1547 Phục hồi cổ răng bằng Composite
1548 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
1549 Điều trị tuỷ răng sữa
1550 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1551 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1552 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1553 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1554 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
1555 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
1556 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
1557 Chụp Xquang ngực thẳng
1558 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]
1559 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
1560 Test lẩy da với các dị nguyên
1561 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
1562 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
1563 Điều trị tuỷ răng sữa
1564 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
1565 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
1566 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
1567 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
1568 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
1569 Khâu giác mạc
1570 Khâu giác mạc
1571 Khâu củng mạc
1572 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1573 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
1574 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
1575 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
1576 Lấy dị vật tai
1577 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
1578 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
1579 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
1580 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
1581 HIV đo tải lượng Real-time PCR
1582 Treponema pallidum soi tươi
1583 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
1584 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
1585 Mổ quặm bẩm sinh
1586 Mổ quặm bẩm sinh
1587 Mổ quặm bẩm sinh
1588 Mổ quặm bẩm sinh
1589 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện huyết học truyền máu thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510
1590 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
1591 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]
1592 Chụp Xquang tại giường
1593 Chụp Xquang tại phòng mổ
1594 Chụp Xquang thực quản dạ dày
1595 HIV Ab test nhanh
1596 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
1597 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
1598 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
1599 Mổ quặm bẩm sinh
1600 Mổ quặm bẩm sinh
1601 Mổ quặm bẩm sinh
1602 Mổ quặm bẩm sinh
1603 Cặn Addis
1604 Thời gian máu đông
1605 Làm thuốc tai
1606 Chụp Xquang đại tràng
1607 Khám Da liễu
1608 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1609 Tiêm hậu nhãn cầu
1610 Bơm thông lệ đạo
1611 Nhét bấc mũi sau
1612 Nhét bấc mũi trước
1613 Làm Proetz
1614 Chích áp xe thành sau họng
1615 Chích áp xe quanh Amidan
1616 Chích áp xe quanh Amidan
1617 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
1618 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
1619 Chích áp xe tuyến Bartholin
1620 Chọc dò túi cùng Douglas
1621 Nhổ răng vĩnh viễn
1622 Lấy dị vật âm đạo
1623 Nhổ răng sữa
1624 Chụp Xquang khung chậu thẳng
1625 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
1626 Phẫu thuật quặm tái phát
1627 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
1628 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1629 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
1630 Chọc áp xe gan qua siêu âm
1631 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
1632 Chọc dịch màng bụng
1633 Chọc hút áp xe thành bụng
1634 Thụt tháo phân
1635 Đặt sonde hậu môn
1636 Mở bụng thăm dò
1637 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
1638 Xét nghiệm Khí máu [Máu]
1639 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
1640 Chọc dịch khớp
1641 Ghi điện tim cấp cứu tại giường
1642 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ
1643 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
1644 Làm hậu môn nhân tạo
1645 Dẫn lưu áp xe ruột thừa
1646 Test nội bì
1647 Lấy dị vật tai
1648 Lấy dị vật tai
1649 Định lượng Creatinin (dịch)
1650 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
1651 Cắt túi mật
1652      VELOCITY_VL17466_07 Không
1653 Holter huyết áp
1654 Chích nhọt ống tai ngoài
1655 Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên
1656 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm
1657 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
1658 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
1659 Định lượng Axit Uric (niệu)
1660 Định lượng Canxi (niệu)
1661 Phẫu thuật Epicanthus
1662 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
1663 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
1664 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
1665 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
1666 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
1667 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
1668 Nội soi bàng quang
1669 Bóc nang tuyến Bartholin
1670 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
1671 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
1672 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
1673 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
1674 Phẫu thuật cắt phanh má
1675 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
1676 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
1677 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
1678 Thay băng, cắt chỉ vết mổ
1679 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay
1680 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay
1681 Khâu vết thương phần mền vùng đầu cổ Không
1682 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
1683 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
1684 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
1685 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
1686 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
1687 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
1688 Nhổ chân răng vĩnh viễn
1689 Nắn, bó bột trật khớp gối
1690 Nắn, bó bột trật khớp gối
1691 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
1692 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
1693 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1694 Cắt các u nang giáp móng
1695 Khâu vành tai rách sau chấn thương Không
1696 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1697 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
1698 Trứng giun soi tập trung
1699 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
1700 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
1701 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
1702 Nắn, bó bột gẫy xương gót
1703 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
1704 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
1705 Nắn, cố định trật khớp hàm
1706 Nắn, cố định trật khớp hàm
1707 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
1708 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
1709 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
1710 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
1711 Rút đinh các loại
1712 Chích rạch áp xe nhỏ
1713 Chích hạch viêm mủ
1714 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng
1715 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
1716 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
1717 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
1718 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
1719 Sắc thuốc thang
1720 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
1721 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
1722 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
1723 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
1724 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
1725 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
1726 Đo khúc xạ máy
1727 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
1728 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
1729 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
1730 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
1731 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
1732 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
1733 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
1734 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
1735 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
1736 Thụt giữ
1737 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
1738 Nắn, bó bột trật khớp vai
1739 Nắn, bó bột trật khớp vai
1740 Nắn, bó bột gãy xương đòn
1741 Nắn, bó bột gãy xương đòn
1742 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
1743 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
1744 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
1745 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
1746 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
1747 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
1748 Tiêm cạnh nhãn cầu
1749 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
1750 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
1751 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
1752 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
1753 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
1754 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
1755 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
1756 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
1757 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
1758 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
1759 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
1760 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
1761 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
1762 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
1763 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
1764 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
1765 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
1766 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
1767 Nắn, bó bột gãy mâm chày
1768 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
1769 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
1770 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
1771 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
1772 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
1773 Lấy thai triệt sản (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán) Không
1774 Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm Không
1775 Thủy Châm (không kể tiền thuốc) Không
1776 Nắn, bó bột gãy mâm chày
1777 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
1778 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
1779 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
1780 Lấy dị vật âm đạo
1781 Khâu rách cùng đồ âm đạo
1782 Chích áp xe tuyến Bartholin
1783 Bóc nang tuyến Bartholin
1784 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh
1785 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
1786 Nạo hút thai trứng
1787 Dẫn lưu cùng đồ Douglas
1788 Chọc dò túi cùng Douglas
1789 Bóc nhân xơ vú
1790 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
1791 Đặt sonde hậu môn sơ sinh
1792 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh
1793 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
1794 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
1795 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
1796 Chích mủ mắt
1797 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
1798 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
1799 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
1800 Tập nhược thị
1801 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
1802 Cắt bỏ túi lệ
1803 Lấy dị vật giác mạc sâu
1804 Lấy dị vật giác mạc sâu
1805 Lấy dị vật giác mạc sâu
1806 Khâu cò mi, tháo cò
1807 Khâu da mi đơn giản
1808 Khâu phục hồi bờ mi
1809 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1810 Khâu phủ kết mạc
1811 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
1812 Múc nội nhãn
1813 Cắt chỉ khâu giác mạc
1814 Tiêm dưới kết mạc
1815 Tiêm hậu nhãn cầu
1816 Bơm thông lệ đạo
1817 Lấy dị vật kết mạc
1818 Khâu kết mạc
1819 Bơm rửa lệ đạo
1820 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc
1821 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
1822 Rạch áp xe túi lệ
1823 Soi đáy mắt trực tiếp
1824 Đo thị giác tương phản
1825 Test thử cảm giác giác mạc
1826 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
1827 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
1828 Đo thị trường chu biên
1829 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
1830 Đo khúc xạ giác mạc Javal
1831 Đo độ lác
1832 Xác định sơ đồ song thị
1833 Đo biên độ điều tiết
1834 Vá nhĩ đơn thuần
1835 Khâu vết rách vành tai
1836 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
1837 Đốt điện cuốn mũi dưới
1838 Đốt điện cuốn mũi dưới
1839 Chọc rửa xoang hàm
1840 Nhét bấc mũi sau
1841 Nhét bấc mũi trước
1842 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
1843 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
1844 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
1845 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
1846 Chọc hút hạch hoặc U Không
1847 Chiếu đèn hồng ngoại Không
1848 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện y học cổ truyền thành phố Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510
1849 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện phụ sản thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510
1850 Điều trị bằng tia hồng ngoại
1851 Chích áp xe quanh Amidan
1852 Lấy dị vật họng miệng
1853 Lấy dị vật hạ họng
1854 Khí dung mũi họng
1855 Tháo bột khác Không
1856 Phẫu thuật lấy thể tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè Không
1857 Phẫu thuật thai ngoài tử cung Không
1858 Thắt các búi trĩ hậu môn Không
1859 Sinh thiết ruột Không
1860 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
1861 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
1862 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1863 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1864 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1865 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1866 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1867 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
1868 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
1869 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
1870 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
1871 Điều trị tủy lại
1872 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
1873 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
1874 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
1875 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
1876 Phục hồi cổ răng bằng Composite
1877 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
1878 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
1879 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp
1880 Nắn sai khớp thái dương hàm
1881 Tập vận động có trợ giúp
1882 Tập vận động có kháng trở
1883 Tập vận động trên bóng
1884 Tập trong bồn bóng nhỏ
1885 Tập với ròng rọc
1886 Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
1887 Đo áp lực thẩm thấu máu
1888 Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
1889 Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)
1890 Đo bản đồ giác mạc
1891 Test thử cảm giác giác mạc
1892 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
1893 Đo độ lác
1894 Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
1895 Rút máu để điều trị
1896 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
1897 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1898 Khâu phục hồi bờ mi
1899 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
1900 HBsAg định lượng
1901 HBsAb định lượng
1902 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
1903 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
1904 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
1905 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
1906 Cấy chỉ
1907 Chích lể
1908 Kéo nắn cột sống cổ
1909 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
1910 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
1911 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
1912 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1913 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm
1914 Tiêm bắp thịt
1915 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
1916 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
1917 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân
1918 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
1919 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
1920 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
1921 Kéo nắn cột sống thắt lưng
1922 Điện châm điều trị giảm đau do zona
1923 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
1924 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
1925 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
1926 Điện châm điều trị trĩ
1927 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
1928 Siêu âm tuyến giáp
1929 Siêu âm tuyến vú hai bên
1930 Nắn, bó bột trật khớp gối
1931 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser
1932 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
1933 Điện châm điều trị trĩ
1934 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
1935 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
1936 Cắt u cơ vùng hàm mặt
1937 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
1938 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.
1939 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
1940 Cắt polyp ống tai
1941 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
1942 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
1943 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
1944 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
1945 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
1946 HBeAb miễn dịch tự động
1947 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
1948 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
1949 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
1950 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
1951 Nong cổ tử cung do bế sản dịch
1952 Mở dạ dày xử lý tổn thương
1953 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
1954 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
1955 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
1956 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
1957 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
1958 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
1959 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
1960 Bóc giả mạc
1961 Tiêm khớp khuỷu tay
1962 Điện đông thể mi
1963 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
1964 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
1965 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
1966 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
1967 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
1968 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
1969 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1970 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
1971 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
1972 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
1973 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
1974 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
1975 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
1976 Cắt các u lành tuyến giáp
1977 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
1978 Phẫu thuật quặm
1979 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
1980 Chụp Xquang khớp vai thẳng
1981 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
1982 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
1983 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
1984 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
1985 Chích áp xe sàn miệng
1986 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
1987 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1988 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
1989 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
1990 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1991 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
1992 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
1993 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
1994 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
1995 Siêu âm các tuyến nước bọt
1996 Rửa cùng đồ
1997 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
1998 Chụp Xquang khớp háng nghiêng
1999 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2000 Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
2001 Khâu giác mạc
2002 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
2003 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
2004 Siêu âm màng phổi
2005 Tiêm coctison điều trị u máu
2006 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2007 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2008 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2009 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
2010 Sinh thiết vú Không
2011 Triệt sản các loại (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010) Không
2012 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
2013 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
2014 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
2015 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2016 Cắt nhiều đoạn ruột non
2017 Cắt nối niệu quản
2018 Điện Châm Không
2019 Sanh khó Không
2020 Cắt túi thừa tá tràng
2021 Cắt u lành dương vật
2022 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
2023 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm
2024 Cắt u phần mềm vùng cổ
2025 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2026 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
2027 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
2028 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
2029 Chụp Blondeau + Hirtz [Chụp Xquang phim > 24x30 cm]
2030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
2031 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)
2032 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
2033 Chụp Xquang tại giường
2034 Chụp Xquang tại phòng mổ
2035 Dẫn lưu bể thận tối thiểu
2036 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
2037 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
2038 Dẫn lưu nang tụy
2039 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
2040 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
2041 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
2042 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
2043 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)
2044 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
2045 Điều trị bằng từ trường
2046 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
2047 Định lượng Troponin Ths [Máu]
2048 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu
2049 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2050 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Không
2051 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
2052 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
2053 Định lượng Troponin I [Máu]
2054 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
2055 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
2056 Sanh Thường (Khâu Tầng Sinh Môn) Không
2057 Mổ bắt con lần I Không
2058 Mổ bắt con lần II Không
2059 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm Không
2060 Mổ lấy nang răng Không
2061 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm Không
2062 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Không
2063 Anti-HIV (nhanh) Không
2064 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 Không
2065 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân Không
2066 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần Không
2067 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 đến 50 cm nhiễm trùng Không
2068 Đặt nội khí quản Không
2069 Chọc hút tế bào tuyến giáp Không
2070 Chọc rửa màng phổi Không
2071 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng Không
2072 Nắn bó bột gãy xương cánh tay Không
2073 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê Không
2074 Khâu kín vết thương thủng ngực Không
2075 Hàn xi măng răng Không
2076 Catecholamin niệu (HPLC) Không
2077 Marijuana định tính Không
2078 Anti-HCV (nhanh) Không
2079 Test lẩy da với các dị nguyên
2080 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
2081 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
2082 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
2083 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
2084 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
2085 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
2086 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
2087 Mũ chụp kim loại (Không thanh toán thẩm mỹ) Không
2088 Thay băng vết thương chiều dài trên15 cm đến 30 cm Không
2089 Mũ chụp nhựa (Không thanh toán thẩm mỹ) Không
2090 Soi thanh quản/ lấy dị vật (không thuộc phạm vi BHYT) Không
2091 Anti-HIV (nhanh) Không
2092 Rotavirus Ag test nhanh Không
2093 Anti-Hbe (ELISA) Không
2094 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí Không
2095 Phản ứng Mantoux Không
2096 Điện châm
2097 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
2098 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
2099 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
2100 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
2101 Khám bệnh ngày thường (Dân) Không
2102 Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh ) Không
2103 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang Không
2104 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi Không
2105 Khám Phụ Khoa + VIA Không
2106 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
2107 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2108 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh Không
2109 Trích rạch nhọt, apxe nhỏ dẫn lưu Không
2110 Chọc hút u nang sàn mũi Không
2111 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân Không
2112 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Không
2113 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng Không
2114 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng Không
2115 Lấy u lành dưới 3cm RHM Không
2116 Lấy u lành trên 3cm RHM Không
2117 Thử Pap'smaer Không
2118 Hút mũi Không
2119 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học Bong bằng phương pháp nhuộm Papanocolaou Không
2120 Đo tim thai bằng Doppler Không
2121 Xoa bóp cục bộ bằng tay (30 phút) Không
2122 Test Morphin/Heroin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
2123 Test Amphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
2124 Chọc ối điều trị đa ối Không
2125 Phản ứng Pandy  Không
2126 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
2127 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
2128 Mổ bóc nhân xơ vú
2129 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
2130 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
2131 Tháo vòng khó Không
2132 Nắn trật khớp háng (bột liền) Không
2133 Cố định tạm thời gẫy xương hàm Không
2134 Nắn trong gãy Monteggia Không
2135 Bấm gai xương trên 02 ổ răng Không
2136 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Không
2137 Bó bột ống trong gãy xương báng chè Không
2138 Dẫn lưu apxe gan Không
2139 Dẫn lưu apxe hậu môn đơn giản Không
2140 Đánh giá tuổi xương (Bhyt không thanh toán) Không
2141 Lipase Không
2142 Phẫu thuật LeFort Không
2143 Chụp X-Quang toàn cảnh (Panorex) (Không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) (20x25cm) Không
2144 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm Không
2145 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch Không
2146 Thông vòi nhĩ Không
2147 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường Không
2148 Hút thai dưới 12 tuần bệnh lý Không
2149 RF (Rheumatoid Factor) Không
2150 Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng Không
2151 Anti-HIV (Test nhanh HIV Combo) Không
2152 Test Methamphetamin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
2153 TRAb định lượng Không
2154 Nắn trong gãy Ponteau - Colles Không
2155 Transferin/độ bão hòa tranferin Không
2156 Test Morphin/Heroin   (Dịch vụ KSK lái xe) Không
2157 ANTI-TPO (TPOAb) Không
2158 Troponin T/I Không
2159 Beta2 Microglobulin Không
2160 CA 125 Không
2161 Calcitonin Không
2162 phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Không
2163 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
2164 Cyfra 21 - 1 Không
2165 Soi tươi tinh trùng (Nữ) Không
2166 Hút thai có gây mê tỉnh mạch Không
2167 Nâng, nắn sống mũi Không
2168 Soi tươi gram xanhmethylen Không
2169 Nạo sót rau/nạo buồn tử cung XN GPBL Không
2170 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (kế hoạch hóa gia đình không được thanh toán) Không
2171 Sinh thiết hạch/ u Không
2172      EXFASH_EF39210T_816 Không
2173 Đặt ống thông bàng quang Không
2174 Nhét meche mũi Không
2175 Phẫu thuật tháo ngón (không kể vật tư) Không
2176 Sốc điện cấp cứu có kết quả Không
2177 Xoa bóp cục bộ bằng tay (30 phút) Không
2178 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động (sàng lọc) Không
2179 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) Không
2180 Đặt/tháo dụng cụ tử cung Không
2181 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau Không
2182 Sốc điện phá rung nhĩ, cươn tim nhịp nhanh Không
2183 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa Không
2184 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) Không
2185 Làm thuốc tai (không kể tiền thuốc) Không
2186 Soi bóng đồng tử Không
2187 Xông hơi thuốc Không
2188 Nhổ răng ngầm dưới xương Không
2189 Cạo vôi răng 2 hàm Không
2190 Phẫu thuật thừa ngón (không thuộc phạm vi Bhyt thanh toán theo QĐ 82 ngày 20/01/2010) Không
2191 Phẫu thuật treo tử cung Không
2192 Phẫu thuật trĩ tắt mạch Không
2193 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả (không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) Không
2194 Thông lệ đạo một mắt Không
2195 Phẫu thuật u da đầu từ 2 cm trở lên (bao gồm vật tư) Không
2196 Phẫu thuật u nang BT/Vết mổ cũ Không
2197 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê Không
2198 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm (chỉ định thẩm mỹ không thanh toán) Không
2199 NK03 - Cháo Không
2200 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
2201 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
2202 Chích áp xe sàn miệng
2203 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
2204 Phục hồi thân răng có chốt Không
2205 Sử đung Antidote trong điều trị ngộ độc cấp Không
2206 Thông vòi nhĩ nội soi Không
2207 TN10 - Súp Không
2208 Phẫu thuật vách ngăn mũi Không
2209 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng Không
2210 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên Không
2211      VELOCITY_VL17475_07 Không
2212 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
2213      VELOCITY_VL16426_56 Không
2214 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm (chỉ định thẩm mỹ không thanh toán) Không
2215 Nhựa quang trùng hợp răng Không
2216 Rạch nhọt apxe nhỏ Không
2217 Cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc Không
2218 Điều trị trĩ bằng thủ thuật Không
2219 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi Không
2220 Rạch áp xe trong miệng Không
2221 Tập liện với ghế tập cơ bốn đầu dùi Không
2222 Thử Pap'smaer Không
2223 Rút đinh các loại Không
2224 Cắt đường rò mông Không
2225 Lấy mút biểu bì ống tai Không
2226 Rạch rộng vòng thắc bao quy đầu/nong bao quy đầu TE Không
2227 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) Không
2228 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng / một hàm Không
2229 Lấy u lành dưới 3cm Không
2230 Răng 1 chân,chân răng khó Không
2231 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) Không
2232 Tiêm thuốc Không
2233 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung Không
2234 Lấy u lành dưới 3cm RHM Không
2235 Răng chốt đơn giản Không
2236 Trám Amalgane Không
2237 Đo tim thai bằng Doppler Không
2238 Lấy u lành trên 3cm Không
2239 Nội soi thai Không
2240 Răng chốt đơn giản (không thanh toán thẩm mỹ) Không
2241 Trám compositc Không
2242 ASLO Không
2243 Hút thai dưới siêu âm (Không bệnh lý - Bảo hiểm không thanh) Không
2244 Lấy dị vật phần mềm (TT Loại 2 không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) Không
2245 Rửa da dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín ( không thuộc phạm vi BHYT thanh toán) Không
2246 Chụp X quang cận chóp Không
2247 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
2248 Thay ống nội khí quản Không
2249 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
2250 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
2251 Cắt bỏ tinh hoàn
2252 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
2253 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
2254 Nối mật ruột bên - bên
2255 Nối mật ruột tận - bên
2256 Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
2257 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
2258 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
2259 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
2260 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
2261 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2262 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
2263 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
2264 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2265 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2266 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2267 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
2268 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
2269 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2270 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
2271 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang
2272 Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng
2273 Tháo bột các loại
2274 Thay băng điều trị vết thương mạn tính
2275 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2276 Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực
2277 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2278 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt
2279 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2280 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2281 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2282 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2283 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2284 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2285 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2286 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt
2287 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng
2288 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2289 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt
2290 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2291 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2292 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2293 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2294 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2295 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2296 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2297 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2298 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2299      VELOCITY_VL16426_55 Không
2300      VELOCITY_VL17445_06 Không
2301      EXFASH_EF38970_C97 (SUN) Không
2302      VELOCITY_VL17466_05 Không
2303 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2304 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2305 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2306 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2307 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt
2308 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng
2309 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2310 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt
2311 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2312 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2313 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2314 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2315 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2316 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2317 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2318 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2319 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2320      EXFASH_EF5554_502 Không
2321      VELOCITY_VL19453_70 Không
2322      EXFASH_EF28752_C08 (SUN) Không
2323      VELOCITY_VL17475_05 Không
2324      EXFASH_EF88971_C01 (SUN) Không
2325      VELOCITY_VL19451_01 Không
2326 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
2327 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)
2328 Chích áp xe thành sau họng
2329 DD01 - Cháo Không
2330 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2331 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2332 GM04 - Cháo Không
2333 GU01 - Cơm Không
2334 DD08 - Cháo Không
2335 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2336 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt
2337 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng
2338 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2339 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt
2340 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2341 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2342 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2343 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2344 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2345 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2346 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2347 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2348 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2349 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2350 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2351 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2352 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2353 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2354 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2355 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2356 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt
2357 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng
2358 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2359 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2360 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2361 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2362 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2363 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi
2364 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2365 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2366 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2367 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2368 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2369 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2370 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm
2371 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm
2372 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm
2373 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm
2374 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình
2375 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt
2376 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp
2377 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2378 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2379 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2380 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản
2381 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt
2382 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng
2383 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền
2384 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp
2385 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền
2386 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện ung bướu thành phố Cần thơ 48 Km x 2 x 0,2  x 15,510
2387 Chi Phí Chuyển viện đến bệnh viện Đa Khoa TW Cần thơ 50 Km x 2 x 0,2 x 15,510
2388 Thông rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi Không
2389 Đặt sonde dạ dày (Thay) Không
2390 DD06 - Súp Không
2391      VELOCITY_VL18471_89 Không
2392 GM02 - Cháo Không
2393      VELOCITY_VL27451_001 Không
2394      EXFASH_EF38971_C01 (SUN) Không
2395 DD08 - Cơm Không
2396      EXFASH_EF29754_C20 (SUN) Không
2397 NK01 - Cơm Không
2398 Thông đái (Thông tiểu) Không
2399 Tròng ánh sáng xanh Không
2400 TH04 - Súp Không
2401 Tiêm dưới da Không
2402 Tháo bột Không
2403 Hàn răng sữa sâu ngà Không
2404      EXFASH_EF29970T_C46 (SUN) Không
2405      VELOCITY_VL97458_701 Không
2406 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài <= 15cm Không
2407 DD09 - Súp Không
2408 SK04 - Súp Không
2409      EXFASH_EF38972_C81 (SUN) Không
2410      VELOCITY_VL17466_06 Không
2411      VELOCITY_VL19411_01 Không
2412      EXFASH_EF28756_C13 (SUN) Không
2413      VELOCITY_VL98473_316 Không
2414 GM03 - Súp Không
2415      EXFASH_EF28756_C01 (SUN) Không
2416      VELOCITY_VL99412_109 Không
2417      VELOCITY_VL1480_13 Không
2418      VELOCITY_VL17478_06 Không
2419 Gọng nhựa Mollis Không
2420      VELOCITY_VL97458_570 Không
2421      VELOCITY_VL17466_13 Không
2422 NK03 - Súp Không
2423 Gọng kim loại BH-8014L-C7-PUR Không
2424 GM02 - Cơm Không
2425      VELOCITY_VL98471_199 Không
2426      VELOCITY_VL99413_001 Không
2427 NK01 - Súp Không
2428      EXFASH_EF28971_C25 (SUN) Không
2429 TM02 - Cơm Không
2430 TN12 - Cháo Không
2431 Tiền Súp Không
2432 TM03 - Súp Không
2433      VELOCITY_VL99411_992 Không
2434 Điện cơ (EMG) Không
2435 SK03 - Cháo Không
2436 BT01 - Cháo Không
2437      EXFASH_EF88215T_421 Không
2438 VT01 - Cơm Không
2439 GM01 - Cơm Không
2440 VT05 - Súp Không
2441 VT05 - Cơm Không
2442 GU01 - Súp Không
2443 DD06 - Cơm Không
2444 TN07 - Cơm Không
2445 Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Không
2446 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30cm Không
2447      VELOCITY_VL97459_026 Không
2448 TH01 - Cháo Không
2449 Cung cấp thông tin bệnh án Không
2450 TM01 - Cơm Không
2451 Tiêm tỉnh mạch Không
2452      VELOCITY_VL99411_521 Không
2453      VELOCITY_VL97463_033 Không
2454 TM01 - Cháo Không
2455 PT04 - Cháo Không
2456      EXFASH_EF28757_C18 (SUN) Không
2457 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Không
2458 VT05 - Cháo Không
2459      VELOCITY_VL18417_10 Không
2460 Tiền Cháo Không
2461      EXFASH_EF29971T_C88 (SUN) Không
2462      VELOCITY_VL17429_47 Không
2463      EXFASH_EF78561_431 Không
2464 DD01 - Súp Không
2465      VELOCITY_VL99413_026 Không
2466 BT01 - Cơm Không
2467 DD08 - Súp Không
2468 PT04 - Cơm Không
2469      EXFASH_EF78559_830 Không
2470      VELOCITY_VL18473_96 Không
2471      EXFASH_EF27984_C84 (SUN) Không
2472 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) Không
2473 Đo đường kính giác mạc Không
2474 SK04 - Cháo Không
2475      VELOCITY_VL18419_01 Không
2476      VELOCITY_VL18454_31 Không
2477 GM03 - Cơm Không
2478      EXFASH_EF28752_C06 (SUN) Không
2479 DD09 - Cơm Không
2480      VELOCITY_VL1480_36 Không
2481      VELOCITY_VL17475_33 Không
2482 GU01 - Cháo Không
2483      VELOCITY_VL97461_001 Không
2484 TN10 - Cháo Không
2485 DD06 - Cháo Không
2486 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Không
2487 BT02 - Cháo Không
2488      EXFASH_EF28951_C07 (SUN) Không
2489      EXFASH_EF4420_001 Không
2490 GM03 - Cháo Không
2491      EXFASH_EF39219T_901 Không
2492      EXFASH_EF38291T_816 Không
2493      VELOCITY_VL17475_42 Không
2494      VELOCITY_VL17466_23 Không
2495      EXFASH_EF5554_404 Không
2496 TH04 - Cơm Không
2497 Đẻ Không Đau Không
2498      EXFASH_EF27985_C02 (SUN) Không
2499 Monitor Không
2500      VELOCITY_VL98470_109 Không
2501      EXFASH_EF27757_A06 (SUN) Không
2502 SK03 - Súp Không
2503 Phụ thu 8000đ Không
2504 Truyền tỉnh mạch Không
2505      EXFASH_EF78450_931 Không
2506      VELOCITY_VL18418_01 Không
2507 BT02 - Cơm Không
2508      EXFASH_EF88950_C05 (SUN) Không
2509      VELOCITY_VL97411_026 Không
2510 Bộ Đón Bé Chào Đời Không
2511      VELOCITY_VL17466_77 Không
2512      EXFASH_EF28752_C09 (SUN) Không
2513 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
2514 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
2515 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2516 Khám Ung bướu
2517 Khám Nội
2518 Gây mê khác
2519 Thay băng, cắt chỉ
2520      VELOCITY_VL99411_001 Không
2521      EXFASH_EF4971_903 (SUN) Không
2522      VELOCITY_VL17422_43 Không
2523 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Không
2524      EXFASH_EF38970_C91 (SUN) Không
2525 TH04 - Cháo Không
2526 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
2527 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
2528 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
2529 Siêu âm tim cấp cứu tại giường
2530 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Không
2531 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Không
2532 Cắt nang vùng sàn miệng Không
2533 Chích Apxe lợi trẻ em Không
2534 Chi phí chuyển viện đến bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ 48 Km x 2 x 0,2 x 15,510
2535 TM03 - Cháo Không
2536      EXFASH_EF36585_963 Không
2537      VELOCITY_VL17461_80 Không
2538 DD01 - Cơm Không
2539 Siêu âm màng phổi cấp cứu
2540 TN11 - Súp Không
2541      EXFASH_EF88254T_901 Không
2542 BT01 - Súp Không
2543      EXFASH_EF5973_C03 (SUN) Không
2544 Thắt vỡ giản tĩnh mạch thực quản Không
2545      VELOCITY_VL97464_173 Không
2546 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Không
2547 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Không
2548 Khâu vòng cổ tử cung
2549 Phẫu thuật quặm tái phát
2550      EXFASH_EF28756_C06 (SUN) Không
2551 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Không
2552 VT01 - Cháo Không
2553      VELOCITY_VL17445_01 Không
2554 Gọng kim loại BC9869-C1-GOLD Không
2555      VELOCITY_VL18454_01 Không
2556 TM03 - Cơm Không
2557      VELOCITY_VL1480_35 Không
2558 GM01 - Súp Không
2559      VELOCITY_VL17479_45 Không
2560 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Không
2561      VELOCITY_VL97460_026 Không
2562 Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới Không
2563 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Không
2564 Định lượng Troponin Ths [Máu] Không
2565 GM02 - Súp Không
2566      VELOCITY_VL17416_19 Không
2567 Tiêm bắp Không
2568 SK04 - Cơm Không
2569      EXFASH_EF28971_C22 (SUN) Không
2570      VELOCITY_VL19473_01 Không
2571 GU02 - Súp Không
2572      VELOCITY_VL18470_88 Không
2573 HIV Ab miễn dịch tự động Không
2574 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Không
2575 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
2576 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
2577 Mở khí quản thường quy
2578 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
2579 Phẫu thuật KHX gãy xương gót
2580 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động Không
2581 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim Không
2582      EXFASH_EF88250T_433 Không
2583 Cắt nang xương hàm khó Không
2584 TN11 - Cháo Không
2585 Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Không
2586 TN07 - Cháo Không
2587 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Không
2588 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Không
2589      VELOCITY_VL5414_042 Không
2590 PT04 - Súp Không
2591      EXFASH_EF38971_C03 (SUN) Không
2592 TN12 - Cơm Không
2593 NK03 - Cơm Không
2594 GM01 - Cháo Không
2595      EXFASH_EF39214T_836 Không
2596      EXFASH_EF28758_C16 (SUN) Không
2597 SK03 - Cơm Không
2598 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Không
2599 Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
2600 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép Không
2601 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Không
2602 Định lượng Calci ion hoá [Máu]
2603 Tháo lồng bằng bơm khí/nước
2604 TN07 - Súp Không
2605 TM02 - Cháo Không
2606      VELOCITY_VL1480_34 Không
2607      VELOCITY_VL99411_147 Không
2608 Tròng kính plastic có độ hiệu Velocity 1.56 HardMultiCoasted HMC Không
2609 Định lượng Troponin T [Máu] Không
2610 Làm hậu môn nhân tạo
2611 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Không
2612 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Không
2613 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng (30x40cm) Không
2614 Cắt lợi xơ cho răng mọc Không
2615 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser Không
2616 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Không
2617 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser Không
2618 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Không
2619 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser Không
2620 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser Không
2621 Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) Không
2622 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) Không
2623 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) Không
2624 Cắt phanh lưỡi Không
2625 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Không
2626 Đo khúc xạ máy Không
2627 Chọc thăm dò màng phổi
2628 Chụp Xquang Schuller
2629 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
2630 Phẫu thuật trĩ độ 3
2631 Nội soi buồng tử cung can thiệp
2632 Chọc hút nước tiểu trên xương mu
2633 Mở thông bàng quang trên xương mu
2634 Rửa bàng quang lấy máu cục
2635 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
2636 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2637 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
2638 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
2639 Định lượng Creatinin (máu)
2640 Trichomonas vaginalis nhuộm soi
2641 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
2642 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
2643 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
2644 Đốt lông xiêu
2645 Bơm rửa lệ đạo
2646 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
2647 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
2648 Nắn sai khớp thái dương hàm
2649 Nhổ răng sữa  Không
2650 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
2651 Chụp Xquang khớp vai thẳng
2652 Phẫu thuật quặm tái phát
2653 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
2654 Chích áp xe tầng sinh môn
2655 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
2656 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
2657 Test nội bì
2658 Tiêm tĩnh mạch
2659 Truyền tĩnh mạch
2660 Phẫu thuật quặm tái phát
2661 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
2662 Cắt lách bán phần do chấn thương
2663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
2664 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2665 Đặt ống nội khí quản
2666 Đặt nội khí quản 2 nòng
2667 Đặt nội khí quản 2 nòng
2668 Đặt ống nội khí quản
2669 Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
2670 Thay ống nội khí quản
2671 Giác hơi
2672 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
2673 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ Không
2674 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ Không
2675 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ Không
2676 Giường Phụ Sản - Dịch Vụ Không

Tác giả bài viết: Admin

Nguồn tin: Bệnh viện đa khoa quận thốt Nốt

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Bạn click vào hình sao để cho điểm bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bệnh viện Thốt Nốt phục vụ người bệnh như thế nào?

Khá

Tốt

Trung bình

Kém